Hiển thị các bài đăng có nhãn ADAM (ANH). Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn ADAM (ANH). Hiển thị tất cả bài đăng

Cân 3kg 2 số lẻ PGW 3502e

PGW Precision Balances
Model : PGW 3502e
Hãng: Adam - Anh



Thông số kỹ thuật:
- Trọng lượng cân tối đa: 3000g .
- Độ chính xác: 0.01 g.
- Màn hình LCD đèn nền.
- Bàn cân Inox 14 cm x 14 cm
- Nguồn điện : AC 220volt
- Cổng kết nối vi tính RS232.
- Kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ....
- Tự trọng : 6 kg

Chi Tiết Sản Phẩm
- PGW 3502e là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu...
- Màn hình LCD lớn nhất trên thế giới vơi chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt
- Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính
- Tích hợp GLP.
- 16 đơn vị cân.


Đặc Điểm Đặc Biệt
Loạicân 3 kg 2 số lẻ PGW 3502e
Trọng lượng cân tối đa3000 g
Độ chính xác0.01 g
Màn hình hiển thịLCD chữ số 2,5cm + đèn nền
Đơn vị cân16 đơn vị trọng lượng
Kích thước đĩa (mm)140mm x 140mm (Inox)
Nguồn điện cung cấpAC Adaptor 220volt
Trọng lượng6.5 kg
Phụ tùng kèm theoLồng kính chắn gió

Cân 3 số PGW 453i - Adam


PGW Precision Balances

Model : PGW 453i
Hãng: Adam - Anh

Thông số kỹ thuật:
- có quả cân chuẩn bên trong cân,
- Trọng lượng cân tối đa: 450g .
- Độ chính xác: 0.001 g.
- Màn hình LCD đèn nền.
- Bàn cân Inox 14 cm x 14 cm
- Nguồn điện : AC 220volt
- Cổng kết nối vi tính RS232.
- Kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ....
- Tự trọng : 6 kg

Chi Tiết Sản Phẩm

PGW 254i precision balance. Là loại cân được thiết kế với quả cân chuẩn ở bên trong, khi hiệu chuẩn , quý khách chỉ cần nhấn phím là cân sẽ tự động hiệu chuẩn.
- PGW là dòng cân phân tích, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế.
- Màn hình LCD lớn nhất vơi chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt
- Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính
- Chuẩn nội tự động AutoCal
- Tích hợp GLP.
- 16 đơn vị cân.

Đặc Điểm Đặc Biệt
Loạicân 3 số PGW 453i
Trọng lượng cân tối đa450 g
Độ chính xác0.001 g
Màn hình hiển thịLCD chữ số 2,5cm + đèn nền
Đơn vị cân16 đơn vị trọng lượng
Kích thước đĩa (mm)140 mm x 140 mm ( Inox)
Nguồn điện cung cấpAC adaptor 220 volt
Trọng lượng6.5 kg
Phụ tùng kèm theoLồng kính chắn gió

Cân phân tích 4 số PW 214

can phan tich 4 so le 210g / 0.0001g, model PGW214
Hãng: Adam - Anh
Model: PW 214

- PW là dòng cân phân tích, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế.
- Màn hình LCD lớn nhất vơi chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt
- Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính
- Chuẩn nội tự động AutoCal
- Tích hợp GLP.
- 16 đơn vị cân.
- Trọng lượng cân tối đa: 210g . 
- Độ chính xác: 0.0001 g.
- Màn hình LCD đèn nền.
- Bàn cân Inox tròn 90 mm
- Nguồn điện : AC 220volt
- Cổng kết nối vi tính RS232.
- Kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty


Cân chính xác 0.001g PGW 253e


cân điện tử 3 số lẻ, PGW253e
Hãng: Adam - Anh
Model: PGW 253e

Thông số kỹ thuật:
- PGW 253e là dòng cân phân tích, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu...
- Màn hình LCD lớn nhất trên thế giới vơi chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt
- Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính
- Tích hợp GLP.
- 16 đơn vị cân.
- Model : PGW 253e
- Trọng lượng cân tối đa: 250g . 
- Độ chính xác: 0.001 g.
- Màn hình LCD đèn nền.
- Bàn cân Inox 14 cm x 14 cm
- Nguồn điện : AC 220volt
- Cổng kết nối vi tính RS232.
- Kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ....



Cân phân tích sấy ẩm PMB 53

PMB Moisture Analyser

- Tải trọng : 50 g
- Chính xác : 0,001g
- Phân tích độ ẩm: 0,01%

- Quá trình thử mẫu của mỗi sản phẩm đều được lưu trong bộ nhớ memory.
- Sử dụng 3 phương pháp sấy đo được cài đăt theo ý muốn: theo nhiệt độ hoặc theo thời gian hoặc vừa theo thời gian vừa theo nhiệt độ.
- Cân sẽ tự động hoạt động sau khi được cài đặt theo ý muốn.
- Cài đặt ngày tháng + giờ để in giấy.
- Màn hình LCD đèn nền màn hình lớn. Thể hiện phần trăm độ ẩm, trọng lượng mẫu trước và sau khi sấy.
- Theo dõi tải trọng tối đa (capacity tracker)
- Mâm cân Inox 90 mm đường kính.
- Đèn Halogen 400w
- Cổng kết nối RS 232 và USB

CÂN KỸ THUẬT 6KG

Model: PGL 6001
Hãng sản xuất: Adam Equipment – UK
PGL là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm.
Màn hình LCD lớn nhất với chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt.
Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính.
Chuẩn ngoại tự động AutoCal.

Tích hợp GLP.

Thông số kỹ thuật:
-      Khối lượng cân tối đa: 6000 g
-      Độ chính xác: 0.1 g
-      Bàn cân inox 192 x 192 mm
-      Nguồn điện: Rechargeable battery và DC Adapter
-      Chức năng tự động tắt tiết kiệm pin.
      -    12 đơn vị cân.

CÂN KỸ THUẬT KHỐI LƯỢNG LỚN (4 KG, 6 KG)





Model: PGL 4001
Hãng sản xuất: Adam Equipment – UK
PGL là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm.
Màn hình LCD lớn nhất với chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt.
Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính.
Chuẩn ngoại tự động AutoCal.
Tích hợp GLP.
Thông số kỹ thuật:
-      Khối lượng cân tối đa: 4000 g
-      Độ chính xác: 0.1 g
-      Bàn cân inox 192 x 192 mm
-      Nguồn điện: Rechargeable battery và DC Adapter
-      Chức năng tự động tắt tiết kiệm pin.
-      12 đơn vị cân.


CÂN KIM LOẠI QUÝ



HÃNG SẢN XUẤT: ADAM - ANH QUỐC
  • Trọng lượng
  • Xác định giá trị Karat vàng
  • Tính toán mật độ của vật liệu
  • Tính độ tinh khiết của bạc
  • Tính độ tinh khiết bạch kim
Model
HCB J123
HCB J302
HCB J1002
HCB J2002
Công suất tối đa
120g
300g
1000g
2000g
Khả năng đọc
0.001g
0.01g
Lặp lại (S.D.)
0.01g
0.02g
Đề nghị kích thước mẫu tối thiểu
2g
5g
10g
20g
Kích thước chảo
132 mm
160 x 165mm
Đơn vị đo lường
Gram (g), Carat (ct), Pound (lb), Ounce (Oz), Grain (GN), Troy Ounce (Ozt), Pennyweight (dWt), Momme (MM), Taiwanese Teals (TI.T), China Teals (TL.C), Hong Kong Teals (tl.H), Japan Teals (tl.J), Tola (t), Density.
Thời gian ổn định thông thường
2- 3s
Giao diện
Hai chiều RS-232 (Tiêu chuẩn)
Hiệu chuẩn
Tự động hiệu chuẩn HandiCal bên ngoài và nội bộ
Hiển thị
Màn hình LCD với chữ số cao18mm và theo dõi nội bộ
Cung cấp điện
12VDC 800mA adapter / sạc pin nội bộ
Housing
Nhựa ABS
Nhiệt độ hoạt động
00C – 400C
Kích thước lá chắn Draught
132mm ø x 90mm high
Kích thước tổng
175mm x 249mm x 200mm (HCB-J 123)
175mm x 249mm x 215mm (HCB-J302, 1002, 2002)
Trọng lượng
2.04kg – HCB-J123, 2.05kg – HCB-J302
2,5kg – HCB-J1002, 2002



- Model: HCB J123
- Giao diện RS-232
TÍNH NĂNG
- Handical ™ dẫn hiệu chuẩn nội bộ được xây dựng với khối lượng
- Phím kép bì
- Pin sạc nội bộ tự động tắt nguồn và chỉ số thấp pin
- Khả năng theo dõi
- Cân nặng dưới cơ sở với móc áo tùy chọn
- Đầu dò kỹ thuật số nhiệt độ được cung cấp như là tiêu chuẩn
- Bao gồm màn hình hiển thị từ xa
- Bao gồm dụng cụ mật độ

ỨNG DỤNG


Cân sấy ẩm PMB53




MODEL: PMB53
HÃNG SẢN XUẤT: ADAM - ANH


TÍNH NĂNG CHÍNH
- Quá trình thử mẫu của mỗi sản phẩm đều được lưu trong bộ nhớ memory.

- Sử dụng 3 phương pháp sấy đo được cài đăt theo ý muốn: theo nhiệt độ hoặc theo thời gian hoặc vừa theo thời gian vừa theo nhiệt độ.
- Cân sẽ tự động hoạt động sau khi được cài đặt theo ý muốn.
- Cài đặt ngày tháng + giờ để in giấy.
- Màn hình LCD đèn nền màn hình lớn. Thể hiện phần trăm độ ẩm, trọng lượng mẫu trước và sau khi sấy.
- Theo dõi tải trọng tối đa (capacity tracker)
- Mâm cân Inox 90 mm đường kính.
- Đèn Halogen 400w
- Cổng kết nối RS 232 và USB


Thông số kỹ thuật

LoạiCân sấy ẩm PMB 53
Trọng lượng cân tối đa50 g
Độ chính xác0.001 g
Màn hình hiển thịLCD  chữ số 2, 5cm + đèn nền
Đơn vị câng, %M, %S, ATRO %M, ATRO %S
Kích thước đĩa (mm)90 mm (Inox)
Nguồn điện cung cấpAC Adaptor 220volt
Trọng lượng6.5 kg
Phụ tùng kèm theo
Lồng kính chắn gió

CÂN PHÂN TÍCH ADAM

Hãng sản xuất: ADAM - Anh

Cân phân tích - Adam


Tính năng

16 + đơn vị trọng lượng (bao gồm cả một đơn vị hải quan)
GLP outs in
Bộ điều chỉnh
Đơn giản vận hành thuận tiện
Trừ bao bì
Màn hình hiển thị đa ngôn ngữ
Backlit hiển thị lớn với 2 phần nhắc nhở
Chống trượt điều chỉnh chân cân bằng cân
Màu sắc được mã hóa, bàn phím kín
Splashproof để tránh đổ tràn
RS-232 hai chiều
Hiệu chỉnh nội bộ
Hiệu chỉnh bên ngoài
DC Adapter


Thông số kỹ thuật


Model
PW124
PW184
PW214
PW254
Công suất tối đa
120g
180g
210g
250g
Khả năng đọc
0.0001g
Lặp lại (S.D.)
0.00015g
0.0002g
Sai số (±)
0.0002g
Kích thước chảo
3.5 "Ø / 90mm Ø
Đơn vị đo lường
Gram (g), Milligram (mg), Carat (ct), Ounce (Oz), Dram (d), Grain (GN), Troy Ounce (Ozt), Pennyweight (dWt), Momme (MM), Taels Hk. (TL.H), Taels S. (TL.S), Taels T. (TL.T), Tical (ti), Newton (N), Tola (T),  đơn vị hải quan.
Giao diện
Hai chiều RS-232 (Tiêu chuẩn)
Hiệu chuẩn
Hiệu chuẩn với khối lượng nội bộ. Ngoài ra người dùng có thể chọn để hiệu chỉnh sử dụng một khối lượng bên ngoài
Hiển thị
Màn hình LCD có đèn nền với chữ số kép (cao 24 mm) và theo dõi công suất
Cung cấp điện
15 VDC, 50/60 Hz, 800 mA (điện áp đầu vào 100-240 V, 50/60 Hz)
Nhiệt độ hoạt động
100C – 400C
Vỏ
Die cast aluminium housing with glass weighing chamber
Lá chắn mơn trước
Được cung cấp theo tiêu chuẩn (nhà máy trang bị)
Kích thước lá chắn mơn trước
202x158x215mm
Kích thước
10.1 x 20.6 x 10.8" / 256 x 524 x 275mm
Trọng lượng
12 kg