Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị TN sinh học. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Thiết bị TN sinh học. Hiển thị tất cả bài đăng

TỦ ẤM LẮC SI9-2 SHELLAB

MODEL: SI9-2
Hiệu: SHELLAB – MỸ 

Là loại tủ ấm lắc dung tích lớn nhưng tiết kiệm diện tích.
Hệ thống cân đếm trọng lượng có thể điều chỉnh tải trọng lớn dễ dàng.
Quỹ đạo điều chỉnh 1.3; 1.9; 2.54cm cho phép mạnh mẽ và thoải mái lắc phù hợp với nhiều ứng dụng.
Đèn huỳnh quang giúp quan sát bên trong tủ dễ dàng.

Thông số kỹ thuật:

Dung tích: 269 lít.
Thang nhiệt độ: 8-600C
Độ đồng nhất nhiệt độ: +/-0.80C tại 370C
Độ chính xác: +/-0.10C
Khả năng lắc: 20kg
Tốc độ lắc: 30-400rpm  +/-1rpm
Độ dài sải: 1.3/1.9/2.54cm
Chức năng bấm giờ: 1-999 phút
Kích thước trong: 90.2x 66 x 45cm
Kích thước ngoài: 138.7x76.6x84.5cm
Khối lượng: 193kg
Nguồn: 220V/50-60Hz
Cung cấp bao gồm: Máy chính, sàn lắc & sách hướng dẫn sử dụng.
PHỤ KIỆN CHỌN THÊM
Kẹp giữ bình tam giác 25ml. Số bình tối đa đặt được là: 50 bình
Kẹp giữ bình tam giác 50ml. Số bình tối đa đặt được là: 50 bình
Kẹp giữ bình tam giác 125ml. Số bình tối đa đặt được là: 25 bình
Kẹp giữ bình tam giác 250ml. Số bình tối đa đặt được là: 25 bình
Kẹp giữ bình tam giác 500ml. Số bình tối đa đặt được là: 10 bình
Kẹp giữ bình tam giác 1000ml. Số bình tối đa đặt được là: 6 bình
Kẹp giữ bình tam giác 2000ml. Số bình tối đa đặt được là: 4 bình
Kẹp giữ bình tam giác 4lít . Số bình tối đa đặt được là: 4 bình
Kẹp giữ bình tam giác 6 lít. Số bình tối đa đặt được là: 2 bình

Kính hiển vi quay cực BM-800/T/I/PL - BOECO


Model: BM-800/I/PL
Code: BOE 8000.560 
Hãng SX: BOECO –Germany

Tính năng & đặc điểm kỹ thuật:
•  Hệ thống quang học vô cực, đường kính 22mm
•  Đầu quang học 2 thị kính 10X/22mm điều chỉnh khoảng cách 55-75 mm
•  Vật  kính  tiêu  sắc:  plan Achromat DIN Objective  4x/0.10, 10x/0.25, 40x/0.65 (S), 100x/1025 (S, oil)
•  Bàn di mẫu cơ học 2 lớp 185x142 mm, di chuyển 75 x 55 mm
•  Tiêu cự: đồng trục và hiệu chuẩn tốt / độ chia 2 µm
•  Tụ quang N.A 0.9/0.25
•  Nguồn sáng Halogen có thể điều chỉnh cường độ 
•  Cung cấp theo máy 2 kính lọc xanh da trời và xanh lá cây, bao phủ bụi, đèn dự phòng và bộ quay cực đơn (Code: BOE 8000.325)

Consisting of:                                                                                                                     
* Compensation free Binocular Head, 30° inclined, 360° rotatable,                                         
    Interpupillary Distance 48 - 75 mm                                                                                   
*  Backward quintuple revolving nosepiece.                                                                          
*  Pair Extra Wide Field Eyepiece EW 10x/22                                                                       
*  BOECO Infinity corrected Plan Achromat Objective 4x/0.10                                               
*  BOECO Infinity corrected Plan Achromat Objective 10x/0.25                                            
*  BOECO Infinity corrected Plan Achromat Objective 40x/0.65, spring loaded             
*  BOECO Infinity corrected Plan Achromat Objective 100x/1.25, Oil, spring loaded             
*  Large double layer mechanical specimen stage. 185 x 142 mm / travel aerea 75x50 mm 
*  With low position, coaxial coarse and calibrated fine focus control,                                   
*  With graduation reading 2 microns per division.                                                                
*  Total focusing range 20 mm. Safety auofocus stop                                                          
*  Swing condenser, n.A. 0,9/0,25, with rack & pinion height adjustment                                 
*  Field diaphragm with aspherical condenser and Kohler Illumination                                     
*  6V 30W Halogen lamp, light intensity adjustable                                                                
*  modern and ergonomic body with inbuilded power supply, 110V - 220V 50/60 Hz               
*  Dust cover, immersion oil, 1 spare halogen bulb and                                                         
    instruction manual included.                                                                                            
*  packed in two styrofoam shelves in a cardboard box

TỦ SẤY cưỡng bức CE5F-2 - SHELLAB


Hãng: SHELLAB
Model: CE5F-2

Thông số kỹ thuật:
Dung tích : 141 lít ( 5 cu.ft.)
Kích thước trong (WxDxH) : 53.3 x 49.5 x 53.3 cm
Kích thước ngòai (WxDxH): 76 x 68 x 96.5 cm
Nhiệt độ : môi trường + 15°C --> 240°C
Độ đẳng nhiệt : ± 2.0°C tại 150°C
Thời gian hồi nhiệt : 6 phút tại 150°C
Thời gian gia nhiệt : 24 phút đạt 150°C
Số lượng khay : 2 kèm theo ( tối đa :8)
Buồng sấy chế tạo bằng thép không rỉ
Timer digital : 1 --> 99 h 59 min
Hệ thống quạt đối lưu tạo sự đều nhiệt
Điều khiển nhiệt microprocessor chính xác cao
Hệ thống bảo vệ quá nhiệt an tòan
Nguồn điện : 220V 50/60Hz 1500W

TỦ AN TOÀN SINH HỌC AC2-4E1

Tủ an toàn sinh học AC2-4E1

Tủ an toàn sinh học class II loại 1.2m
Model AC2-4E1
HSX: Esco - Singapore
 
Cung cấp bao gồm:
+ Tủ an toàn sinh học model AC2-4E1
+ Đèn huỳnh quang
+ Đèn tiệt trùng UV (UV-30A)
+ Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh Tiếng Việt
+ Chứng nhận thử nghiệm trước khi xuất xưởng
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
+ Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)
Đặc tính kỹ thuật
- Là tủ an toàn sinh học class II thuộc dòng Airstream của hãng Esco. Với 3 chức năng bảo vệ sản phẩm/ vật mẫu, người sử dụng và môi trường.
- Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: EN 12469
- Chất lượng không khí: ISO 146441.1 Class3
- Màng lọc: EN-1822(H14), IEST-RP-CC001.3, IEST-RP-CC007.1, IEST-RP-CC034.1.
- An toàn điện: UL-C61010A-1, CSA C22.2 No. 1010-92, EN 61010-1.
- Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý “Esco SentinelTM Gold microprocessor control system” thân thiện. Điều chỉnh tốc độ gió, đèn, màn hình hiển thị LCD, chế độ cảnh báo khi tốc độ gió thấp…
- Với mặt trước tủ nghiêng 10o tạo sự thoải mái tối đa cho người sử dụng.
- Hệ thống lọc khí đạt độ sạch ISO Class 3, với 02 màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao.
- Dòng khí được tuần hoàn 68% và 32% được thải ra ngoài qua màng lọc ULPA giúp cải thiện môi trường xung quanh.
- Không gian bao quanh khu vực nhiễm khuẩn có áp suất âm nhằm ngăn chặn sự rò rỉ của các vết sỉ tấm lọc, bộ đệm và khung tủ.
- Buồng thao tác được thiết kế với khả năng chịu ăn mòn hoá chất, dễ dàng vệ sinh và loại trừ 99.9% vi khuẩn bền mặt trong 24 giờ.
- Quạt hút tiết kiệm năng lượng và có độ ồn thấp.
Thông số kỹ thuật
- Kích thước ngoài: 1340 x 732 x 1400mm
- Kích thước trong: 1270 x 560 x 670mm
- Chiều ngang làmviệc: 1.2m
- Thể tích buồng thao tác: 0.58 m2
- Thể tích dòng vào trung bình: 0.45m/s
- Thể tích dòng khí đi xuống trung bình: 0.30m/s
- Lưu lượng khí vào: 356m3/h.
- Lưu lượng khí khí đi xuống: 741m3/h
- Lưu lượng khí thoát ra: 356m3/h.
- 02 màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 - 0.3µm và 99.995% đối với hạt thường gặp – MPPS.
- Độ ồn: <62 dBA theo tiêu chuẩn NSF 49 và <59 dBA theo tiêu chuẩn EN12469.
- Đèn huỳnh quang với độ sáng >1280Lux (>119 ngọn nến).
- Thân tủ được chế tạo bằng thép dày 1.2mm, mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, độ bóng 18 gause
- Buồng thao tác bằng thép không rỉ SUS304 dày 1.5mm, độ bóng 16 Gause, loại 03 tấm nhỏ ghép liền
- Tường bên bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
- Nguồn điện: 220 - 240V/ 50Hz.
- Khối lượng: 203 kg 
 
Phụ tùng: 
+ CHÂN GIÁ ĐỠ TỦ CÓ BÁNH XE
Model SPC-4A0
+ Ổ CẮM ĐIỆN
Model EO-HC
+ ĐƯỜNG ỐNG GAS
Code SF-1G50
+ ĐƯỜNG ỐNG CHÂN KHÔNG
Code SF-1V50
+ ĐƯỜNG ỐNG NITROGEN
Code SF-1N50
+ ĐƯỜNG ỐNG KHÍ
Code SF-1A50
+ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Code SF-1W50
+ ĐƯỜNG ỐNG ĐA NĂNG
Code SF-1U50

TỦ AN TOÀN SINH HỌC AC2-3E1


Tủ an toàn sinh học AC2-3E1




 Tủ an toàn sinh học class II loại 0.9m
Model AC2-3E1
HSX: Esco - Singapore

Cung cấp bao gồm:

+ Tủ an toàn sinh học model AC2-3E1
+ Đèn huỳnh quang
+ Đèn tiệt trùng UV (UV-15A)
+ Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh Tiếng Việt
+ Chứng nhận thử nghiệm trước khi xuất xưởng
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
+ Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)
Đặc tính kỹ thuật
- Là tủ an toàn sinh học class II thuộc dòng Airstream của hãng Esco. Với 3 chức năng bảo vệ sản phẩm/ vật mẫu, người sử dụng và môi trường.
- Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: EN 12469
- Chất lượng không khí: ISO 146441.1 Class3
- Màng lọc: EN-1822(H14), IEST-RP-CC001.3, IEST-RP-CC007.1, IEST-RP-CC034.1.
- An toàn điện: UL-C61010A-1, CSA C22.2 No. 1010-92, EN 61010-1.
- Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý “Esco SentinelTM Gold microprocessor control system” thân thiện. Điều chỉnh tốc độ gió, đèn, màn hình hiển thị LCD, chế độ cảnh báo khi tốc độ gió thấp…
- Với mặt trước tủ nghiêng 10o tạo sự thoải mái tối đa cho người sử dụng.
- Hệ thống lọc khí đạt độ sạch ISO Class 3, với 02 màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao.
- Dòng khí được tuần hoàn 68% và 32% được thải ra ngoài qua màng lọc ULPA giúp cải thiện môi trường xung quanh.
- Không gian bao quanh khu vực nhiễm khuẩn có áp suất âm nhằm ngăn chặn sự rò rỉ của các vết sỉ tấm lọc, bộ đệm và khung tủ.
- Buồng thao tác được thiết kế với khả năng chịu ăn mòn hoá chất, dễ dàng vệ sinh và loại trừ 99.9% vi khuẩn bền mặt trong 24 giờ.
- Quạt hút tiết kiệm năng lượng và có độ ồn thấp.
Thông số kỹ thuật
- Kích thước ngoài: 1035 x 732 x 1400mm
- Kích thước trong: 965 x 560 x 670mm
- Chiều ngang làm việc: 0.9m
- Thể tích buồng thao tác: 0.43 m2
- Thể tích dòng vào trung bình: 0.45m/s
- Thể tích dòng khí đi xuống trung bình: 0.30m/s
- Lưu lượng khí vào: 270m3/h.
- Lưu lượng khí khí đi xuống: 563m3/h
- Lưu lượng khí thoát ra: 270m3/h.
- 02 màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 - 0.3µm và 99.995% đối với hạt thường gặp – MPPS.
- Độ ồn: <61 dBA theo tiêu chuẩn NSF 49 và <58 dBA theo tiêu chuẩn EN12469.
- Đèn huỳnh quang với độ sáng >1130Lux (>105 ngọn nến).
- Thân tủ được chế tạo bằng thép dày 1.2mm, mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, độ bóng 18 gause
- Buồng thao tác bằng thép không rỉ SUS304 dày 1.5mm, độ bóng 16 Gause, loại 03 tấm nhỏ ghép liền
- Tường bên bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
- Nguồn điện: 220 - 240V/ 50Hz.
- Khối lượng: 177 kg 
Phụ tùng: 
+ CHÂN GIÁ ĐỠ TỦ CÓ BÁNH XE
Model SPC-3A0
+ Ổ CẮM ĐIỆN
Model EO-HC
+ ĐƯỜNG ỐNG GAS
Code SF-1G50
+ ĐƯỜNG ỐNG CHÂN KHÔNG
Code SF-1V50
+ ĐƯỜNG ỐNG NITROGEN
Code SF-1N50
+ ĐƯỜNG ỐNG KHÍ
Code SF-1A50
+ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Code SF-1W50
+ ĐƯỜNG ỐNG ĐA NĂNG
Code SF-1U50

TỦ AN TOÀN SINH HỌC AC2-2E1

Tủ an toàn sinh học AC2-2E1

Tủ an toàn sinh học class II loại 0.6m
Model AC2-2E1
HSX: Esco - Singapore
+ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008
Cung cấp bao gồm:
+ Tủ an toàn sinh học model AC2-2E1
+ Đèn huỳnh quang
+ Đèn tiệt trùng UV (UV-15A)
+ Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh Tiếng Việt
+ Chứng nhận thử nghiệm trước khi xuất xưởng
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
+ Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)
Đặc tính kỹ thuật
- Là tủ an toàn sinh học class II thuộc dòng Airstream của hãng Esco. Với 3 chức năng bảo vệ sản phẩm/ vật mẫu, người sử dụng và môi trường.
- Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: EN 12469
- Chất lượng không khí: ISO 146441.1 Class3
- Màng lọc: EN-1822(H14), IEST-RP-CC001.3, IEST-RP-CC007.1, IEST-RP-CC034.1.
- An toàn điện: UL-C61010A-1, CSA C22.2 No. 1010-92, EN 61010-1.
- Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý “Esco SentinelTM Gold microprocessor control system” thân thiện. Điều chỉnh tốc độ gió, đèn, màn hình hiển thị LCD, chế độ cảnh báo khi tốc độ gió thấp…
- Với mặt trước tủ nghiêng 10o tạo sự thoải mái tối đa cho người sử dụng.
- Hệ thống lọc khí đạt độ sạch ISO Class 3, với 02 màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao.
- Dòng khí được tuần hoàn 68% và 32% được thải ra ngoài qua màng lọc ULPA giúp cải thiện môi trường xung quanh.
- Không gian bao quanh khu vực nhiễm khuẩn có áp suất âm nhằm ngăn chặn sự rò rỉ của các vết sỉ tấm lọc, bộ đệm và khung tủ.
- Buồng thao tác được thiết kế với khả năng chịu ăn mòn hoá chất, dễ dàng vệ sinh và loại trừ 99.9% vi khuẩn bền mặt trong 24 giờ.
- Quạt hút tiết kiệm năng lượng và có độ ồn thấp.
Thông số kỹ thuật
- Kích thước ngoài: 730 x 732 x 1400mm
- Kích thước trong: 660x 560 x 670mm
- Chiều ngang làm việc: 0.6m
- Thể tích buồng thao tác: 0.29 m2
- Thể tích dòng vào trung bình: 0.45m/s
- Thể tích dòng khí đi xuống trung bình: 0.30m/s
- Lưu lượng khí vào: 185m3/h.
- Lưu lượng khí khí đi xuống: 423m3/h
- Lưu lượng khí thoát ra: 185m3/h.
- 02 màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 - 0.3µm và 99.995% đối với hạt thường gặp – MPPS.
- Độ ồn: <62 dBA theo tiêu chuẩn NSF 49 và <59 dBA theo tiêu chuẩn EN12469.
- Đèn huỳnh quang với độ sáng >900Lux (>84 ngọn nến).
- Thân tủ được chế tạo bằng thép dày 1.2mm, mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, độ bóng 18 gause
- Buồng thao tác bằng thép không rỉ SUS304 dày 1.5mm, độ bóng 16 Gause, loại 03 tấm nhỏ ghép liền
- Tường bên bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
-Nguồn điện: 220 - 240V/ 50Hz.- Khối lượng: 160 kg 
Phụ tùng: 
+ CHÂN GIÁ ĐỠ TỦ CÓ BÁNH XE
Model SPC-2A0
+ Ổ CẮM ĐIỆN
Model EO-HC
+ ĐƯỜNG ỐNG GAS
Code SF-1G50
+ ĐƯỜNG ỐNG CHÂN KHÔNG
Code SF-1V50
+ ĐƯỜNG ỐNG NITROGEN
Code SF-1N50
+ ĐƯỜNG ỐNG KHÍ
Code SF-1A50
+ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
Code SF-1W50
+ ĐƯỜNG ỐNG ĐA NĂNG
Code SF-1U50

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS AI 1200 AURORA




Hãng : AURORA INSTRUMENTS - Canada

Model: AI 1200

Xuất xứ: Canada

Dùng để phân tích các kim loại có mặt trong mẫu của môi trường nước như : nước thải , nước ngập mặn , nước sinh hoạt , phân tích kim loại trong môi trường đất , trong mỹ phẩm ,...


Đặc điểm :

- Phần mềm cho phép cài đặt khe phổ 0,2 , 0,6 và 1,2nm

- Cách tử 1200 vạch/mm

- Khoảng bước sóng : 185 đến 900nm

- Có thể điều chỉnh bước sóng thông qua phần mềm.

- Khoảng quét bước sóng từ 185 đến 900nm , cho phép chọn lựa khoảng quét với chức năng Zoom.

- Hiệu chỉnh đường nền chính xác nhờ phương pháp tự đảo chiều .

- Đèn Deuterium đáp ứng nhanh 1ms cho phép hiệu chỉnh chính xác.

- Tự động điều chỉnh độ trôi

- Nguồn sáng : tháp đèn với 5 đèn được điều chỉnh tự động.

- Đèn cathode rỗng cường độ cao.

Phụ kiện :

BỘ PHẬN NGUYÊN TỬ HOÁ


HỆ THỐNG NGỌN LỬA

- Sử dụng được cho đầu đốt Acetylene và Nitrous Oxide

- Phần mềm điều chỉnh khí cho phép thay đổi tự động giữa các hệ thống ngọn lửa khác nhau.

- Buồng đốt được phủ Teflon trơ với acid và các dung môi hữu cơ.

- Đầu đốt Titanium chống ăn mòn cho cả hỗn hợp không khí/acetylene và nitrous oxide/acetylene.

- Yêu cầu về khí :

1. Khí khô , không dầu và bụi , áp lực 50 - 80psi , Lưu lượng 10 - 12 lit/phút

2. Acetylene , tinh khiết 99%, áp lực 8 - 10psi , Lưu lượng 0,5 - 8 lit/phút

3. Nitrous oxide , tinh khiết 99,5%, áp lực 50 - 80psi, Lưu lượng 10 - 12 lit/phút

- Phần mềm cho phép kiểm soát lưu lượng khí.

- Hệ thống an toàn :

Khoá an toàn cho đầu đốt

Sensor bật / tắt hệ thống ngọn lửa.

Tự động tắt khi có sự cố về nguồn điện

Hệ thống bẫy chất lỏng và tấm chắn ngọn lửa để bảo vệ khỏi sự phát xạ của tia UV.

- Phụ kiện chuẩn bị mẫu cho hệ thống ngọn lửa gồm :

+ Ống mao dẫn , típ polyurethane (dài 100ft , đường kính 1/4 inch)

+ Ống polyurethane để dẫn khí Nitrous oxide (dài 100ft , đường kính 5/32 inch)

+ Vòng O-ring cho buồng phun và đầu đốt

HỆ THỐNG HOÁ HƠI HYDRIDE

- Hệ thống hoá hơi mẫu bằng hơi Hydrua

- Cho phép xác định các nguyên tố như Arsen, Bimut, Antimony, thiếc, thuỷ ngân, ... và các kim loại tạo hydride ở dạng vết với kỹ thuật tạo hydrid và hoá hơi nguội.

- Đầu dò hấp thu đảm bảo ổn định nhiệt độ trong khoảng từ nhiệt độ phòng đến 1000oC

- Hệ thống bơm nhu động có khả năng điều khiển tốc độ bơm.

Phụ tùng cho bộ hoá hơi hydride:

- 01 ống FEP teflon , đường kính trong 0,86"

- 01 ống tygon , đường kính trong 1/8"

- 01 ống tygon , đường kính trong 1/16"

- 01 ống dẫn cho bơm nhu động.

BỘ ĐIỀU NHIỆT CHO HỆ THỐNG HOÁ HƠI

- Bộ điều nhiệt đầu dò thạch anh dùng cho bộ hoá hơi mẫu thay thế cho bộ nâng nhiệt bằng ngọn lửa.

- Điều khiển nhiệt độ chính xác , độ ổn định nhiệt độ cao , giảm nhiễu , nâng cao độ nhạy.

- Nhiệt độ điều khiển : từ nhiệt độ phòng đến 1000oC

- Bước nhảy : 1oC

HỆ THỐNG LÒ GRAPHITE

- Hệ thống lò Graphite của hệ thống quang phổ hấp thu nguyên tử giúp khắc phục các vấn đề như hiệu quả nguyên tử hoá kém , quá trình phân tích chậm và background cao.

- Nguyên tử hoá các nguyên tố ở điều kiện đẳng nhiệt.

- Khoảng nhiệt độ cài đặt : 0 đến 3000oC

- Tốc độ gia nhiệt : 3800K/s

- Chương trình nhiệt độ cho phép cài đặt 30 thông số nhiệt độ .

Bước cài đặt thời gian 0,1s .

Thời gian giữ có thể chọn lựa trong khoảng từ 0s đến 99s với bước 0,1s

Phụ tùng cho hệ thống lò Graphite:

- 10 ống Graphite (loại hấp thu)

- 02 nắp bảo vệ RF Feedthru

- 02 Quartz window

- Bộ vòng O-ring

- 04 spacer block và hộp tip (96 cái , 10µl đến 250µl)

- Tấm chắn bằng thuỷ tinh: cho phép quan sát lò trong quá trình làm việc.
- Bộ cung cấp khí Argon cho hệ thống lò : dùng làm khí mang cho lò

Yêu cầu gồm : van khí Argon và bình khí Argon

THÁP ĐÈN LT-0001

- Cho phép gắn 05 đèn trên cùng 01 tháp

- Mỗi bóng đèn đều có nguồn điện cung cấp độc lập

- Đèn được chọn hoàn toàn tự động .

PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN SF-8000

- Aurora cung cấp phần mềm điều khiển AISPEC 8.0

- Phần mềm cho phép điều khiển hoạt động của hệ thống quang học , ngọn lửa , lò nung , bộ hoá hơi , autosampler , thu thập dữ liệu .

PHẦN MỀM ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG TRÌNH KHÍ PG-0002

- Phần mềm cho phép điều khiển lưu lượng khí .
- Tự động thay đổi loại khí cho phù hợp với đầu đốt .

PHẦN MỀM BẬT / TẮT CHẾ ĐỘ 2 CHÙM TIA DB-0002

- Dùng để điều khiển bật / tắt sử dụng chế độ 02 chùm tia hay 01 chùm tia.

ĐIỀU CHỈNH NỀN ĐÈN D2

- Module điện tử điều khiển điện áp của đèn .

- Cho phép điều chỉnh nền đèn D2 với thời gian tham chiếu giữa 2 lần đo là 1ms

BỘ BƠM MẪU TỰ ĐỘNG (AUTOSAMPLER)

- Tương thích với các bộ phận nguyên tử hoá ngọn lửa , lò nung hay bộ hoá hơi

- Chuyển động đa năng theo trục XYZ .

Phụ tùng cho bộ bơm mẫu tự động :

+ Bộ kit bao gồm : cốc đựng mẫu 2ml (1000 cái) , cốc đựng mẫu 0,5ml (1000 cái) và 02 ống lấy mẫu .

ĐÈN CATHODE RỖNG

- Bộ đèn Cathode rỗng cho hệ thống gồm : (10 đèn)

Đèn Cathode rỗng Cd , đèn Cathode rỗng Mn , đèn Cathode rỗng Si , đèn Cathode rỗng Cu , đèn Cathode rỗng Hg , đèn Cathode rỗng Pb , đèn Cathode rỗng Al , đèn Cathode rỗng Fe , đèn Cathode rỗng As , đèn Cathode rỗng Zn .

Phụ kiện yêu cầu cho đèn Cathode rỗng :

+ Dung dịch chuẩn cho đèn Cathode (cung cấp : Merck)

ĐẦU ĐỐT N2O

- Dùng để phân tích kim loại như Al và Si

Yêu cầu kèm theo : Van khí N2O và bình khí N2O

HỆ THỐNG CUNG CẤP KHÍ CHO HỆ THỐNG

Hệ thống yêu cầu gồm :

- Bơm nén khí không dầu

- Van khí C2H2

- Bình khí C2H2 : yêu cầu khí dùng cho phân tích , độ tinh khiết 99,8%

* Một số thiết bị yêu cầu thêm cho Hệ thống phân tích quang phổ hấp thu nguyên tử :

1/ Hệ thống hút khí thải :
- Lắp đặt tại nơi đặt thiết bị , có tác dụng hút khí thải từ thiết bị đưa ra ngoài .

2/ Lò nung :


- Dùng để tro hoá mẫu phân tích

- Nhiệt độ tối đa : khoảng 1100oC

3/ Lò phá mẫu vi sóng :

- Phân huỷ mẫu nhanh chóng , phục vụ cho quá trình chuẩn bị mẫu để phân tích

Bộ dụng cụ thủy tinh

Bộ dụng cụ thủy tinh
Bộ dụng cụ thủy tinh, bao gồm:
  1. Bình cầu 250ml, đáy tròn 
  2. Bình cầu 500ml, đáy tròn
  3. Bình cầu 1000ml, đáy tròn
  4. Bình tam giác có chia vạch 250ml
  5. Bình tam giác có chia vạch 500ml
  6. Bình tam giác có chia vạch 1000ml
  7. Bình trụ có nút chai 250ml  (chai nút vặn)
  8. Bình trụ có nút chai 500ml (chai nút vặn)
  9. Bình trụ có nút chai 1000ml  (chai nút vặn)
  10. Ống nghiệm 10ml
  11. Ống nghiệm 25ml
  12. Lam
  13. Lamel
  14. Ống đong có vạch 1 lít
  15. Chai có nút mài, 125mL
  16. Cốc thủy tinh 50ml
  17. Cốc thủy tinh 100ml
  18. Cốc thủy tinh 250ml
  19. Cốc thủy tinh 500ml
  20. Cốc thủy tinh 1000ml
  21. Hộp lồng Petri, đường kính 120mm
http://www.isolab.de/defaulte.asp
http://www.boeco.com/kategorie.php?ID=4


Máy đo nhiệt độ có đầu dò

Máy đo nhiệt độ có đầu dò Checktemp 4
Hãng: Hanna - Ý
Model: Checktemp 4
Sản xuất tại: Châu Âu
Màn hình chỉ thị LCD
Thang nhiệt độ: -50 đến + 220oC
Độ chính xác: +/- 0.4oC (giữa thang -20 đến +90oC)
Độ phân giải: 0.1 oC
Loại cầm tay, bỏ túi, đo nhanh
Đầu dò bằng thép không gỉ gắn trực tiếp vào máy.
Nguồn điện: dùng Pin, tuổi thọ 25.000 giờ và tự tắt sau 5 phút
Bảo hành 1 năm

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC BẰNG TAY

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC BẰNG TAY CM-5002
Hãng: SELECTA - TÂY BAN NHA
Model: CM-5002  
Dùng với đĩa petri lên đến dia.90mm  
Đặc tính kỹ thuật:  Chứa 10 tấm đĩa lưới có thể thay đổi thích hợp với các ứng dụng tiêu chuẩn như: sinh học phân tử, di truyền học, và vi sinh …
Đĩa petri có thể được đặt trên lưới có tấm đếm riêng phù hợp với các ứng dụng.

GIÁ PHƠI DỤNG CỤ THỦY TINH

GIÁ PHƠI DỤNG CỤ THỦY TINH

Đặc tính kỹ thuật
-Giá đỡ bằng thép không gỉ để phơi dụng cụ thủy tinh sau thí nghiệm
-Ống đỡ rỗng, quay được,được đặt trên một đế, với 56 ống sấy ở 2 bên. 
-24 ống Ø16mm, 32 ống Ø11mm.

BỘ MICROPIPETTE

Bộ Micropipette

Hãng: Biohit-Phần Lan
1. Model: Proline Plus
0.5-10mL
10-100mL
100-1000mL
1-5mL
2. Micropipette 8 kênh
Model: mLine
30-300mL (01 cái)