Hiển thị các bài đăng có nhãn Index – Anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Index – Anh. Hiển thị tất cả bài đăng

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ BRIX DẠNG CẦM TAY - OA/INDEX

 

Handheld Visual

Technical Specifications
ScaleModelMeasuring
Range
ResolutionSize (mm)

BrixREF-1010-10% Brix0.1% Brix27x40x210
REF-1020-18% Brix0.1% Brix27x40x190
REF-1030-32% Brix0.2% Brix27x40x160
REF-10428-62% Brix0.2% Brix27x40x148
REF-10545-82% Brix0.5% Brix27x40x140
REF-10658-90% Brix
38-43 Baume
17-27%
Water in Honey
0.5% Brix
0.5 Baume
1% Water
27x40x160
*REF-107*0-90%
(3 ranges) Brix
0.2% Brix27x40x200
*REF-108*0-80%
(2 ranges) Brix
0.1% Brix31 dia.x175
Brix/ATC
REF-1110-10% Brix0.1% Brix29x40x210
REF-1130-32% Brix0.2% Brix29x40x160
REF-11428-62% Brix0.2% Brix29x40x148
REF-11658-90% Brix
38-43 Baume
17-27%
Water in Honey
0.5% Brix
0.5% Baume
1% Water
29x40x160
Salinity
REF-2010-100% (0-100ppm)1%27x40x190
REF-2020-28% NaCl0.2% NaCl27x40x160
Salinity/ATCREF-2110-100% (0-100ppm)1%29x40x190
REF-2120-28% NaCl0.2% NaCl29x40x160
Protein
Urine
REF-3010-12g/dl
1.000-1.040 SG
0.2g/dl
0.002 SG
27x40x160
REF-3020-12g/dl
1.000-1.050 SG
1.3330-1.3600 RI
0.2g/dl
0.002 SG
0.00025 or 0.0005 RI
27x40x160
Protein
Urine/ATC
REF-3120-12g/dl
1.000-1.050 SG
1.3330-1.3600 RI
0.2g/dl
0.002 SG
0.00025 or 0.0005 RI
27x40x160
Battery
Coolants
Antifreeze
Cleaner
REF-401-60-30°F
1.15-1.30 SG
10°F
0.01 SG
27x40x160
REF-402-50°C-0°C
1.15-1.30 SG
10°C
0.01 SG
27x40x160
REF-403-50°C-0°C
-40°C-0°C
1.15-1.30 SG
10°C
5°C
0.01 SG
27x40x160
AlcoholREF-5010-80% W/W1% W/W27x40x160
REF-5020-25% Vol.0.2% Vol.29x40x160
REF-5030-25% Vol.
0-40% Brix
0.2% Vol.
0.2% Brix
29x40x160
REF-5040-25% Vol.
0-20 Baume
0.2% Vol.
0.2 Baume
29x40x160
Alcohol/ATCREF-5120-25% Vol.0.2% Vol.35x70x130
REF-5130-25% Vol.
0-40% Brix
0.2% Vol.
0.2% Brix
29x40x160
REF-5140-25% Vol.
0-20 Baume
0.2% Vol.
0.2 Baume
29x40x160


MÁY ĐO ĐỘ BRIX CẦM TAY REF- 108

MODEL: REF- 108
HÃNG SX : INDEX- ANH

Thông số:
-         Thang đo : 0-80% Brix
-         Độ lặp lại : 0.5% Brix

-         Hiển thị kết quả analog BriX

MÁY ĐO ĐỘ BRIX CẦM TAY REF- 107A

General REF107
MODEL: REF- 107A
HÃNG SX : INDEX- ANH
Thông số:
-         Thang đo : 0-90% Brix
-         Độ lặp lại : 0.5% Brix

-         Hiển thị kết quả analog Brix

MÁY ĐO ĐỘ BRIX CẦM TAY REF- 105

General REF105
MODEL: REF- 105
HÃNG SX : INDEX- ANH

Thông số:
-         Thang đo : 45-82% Brix
-         Độ lặp lại : 0.5% Brix

-         Hiển thị kết quả analog Brix

MÁY ĐO ĐỘ BRIX CẦM TAY REF- 103

General REF103
MODEL: REF- 103
HÃNG SX : INDEX- ANH


Thông số:
-         Thang đo : 0-32% Brix
-         Độ lặp lại : 0.2% Brix

-         Hiển thị kết quả analog Brix

PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG – POLARIMETER

Hãng: OA/ INDEX – ANH QUỐC

Model: PolAAr 3001                                                                                           
Đặc điểm và thông số kỹ thuật:                                                                                                                                                                                                                       
- Phân cực kế là một loại thiết bị rất cần thiết trong các phòng nghiên cứu về: Dược phẩm, thực phẩm, đường…có độ chính xác cao.
- Thiết bị đo: Đo độ góc (oA) và oZ (đơn vị đo đường quốc tế), chế độ bù nhiệt theo thang đo quốc tế.
- Thang đo: ±90 oA ; ±130 oZ
- Độ phân giải: 0,001 oA ; 0,01 oZ
- Độ chính xác:  ±0,001 oA (0-10 oA)
                         ±0,01 (10 - 90)
                         ±0,01 oZ (0 - 25 oZ)
                         ± 0,02 oZ (trên 25)
- Bước sóng: 589,44 nm
- Nguồn sáng: Đèn tungsten với tuổi thọ 2000 giờ
- Hiển thị: Màn hình LED hiện số
- Thời gian đọc mẫu: 25 giây
- Mật độ quang (OD): OD 3,0 (độ hấp thu 99,9%), cảnh báo nếu mẫu quá tối
Phương pháp đọc mẫu: liên tục, in tự động
Nhiệt độ: từ 0 -10 oC, độ chính xác ±  0,25 oC, hiển thị độ phân giải 0,1 oC
- Ngăn chứa mẫu: chứa ống phân cực chuẩn đường kính 30 mm, chiều dài 200 mm
- Sử dụng máy bằng công tắc ON/OFF, phím ZERO, phím điều chỉnh tự động/out put
- Có cổng giao diện RS-232 cho phép kết nối với máy tính và máy in. Dữ liệu in ra: góc quay, đơn vị, thời gian, ngày, nhiệt độ, bước sóng, các thông số cài.
- Nguồn điện: 220/50-60Hz
- Công suất: 10W
- Khung máy được làm bằng thép không rỉ, Zinc chromate được phủ một lớp sơn kín
- Kích thước: 515 x 380 x 198 mm (LxDxH)
- Khối lượng: 15,7 kg

Cung cấp bao gồm: Máy chính, 01 đèn tungsten dự phòng, 01 ống mẫu, sách hướng dẫn sử dụng 

PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG – POLARIMETER

Hãng: OA/ INDEX – ANH 
Model: AA-65 Sugar industry  scale                                                                                                                        
Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
- Phân cực kế là một loại thiết bị rất cần thiết trong các phòng nghiên cứu về: Dược phẩm, thực phẩm, đường…có độ chính xác cao.
- Thiết bị đo: oZ (đơn vị đo đường quốc tế)
- Thang đo: in excess of ± 250 oZ
- Độ phân giải: 0,01 oZ
- Độ chính xác: ± 0,02 oZ
- Bước sóng: 589,44nm
- Nguồn sáng: đèn tungsten với tuổi thọ 2000 giờ
- Hiển thị bằng màn hình LED hiện số
- Thời gian đọc mẫu: 10giây
- Ngăn chứa mẫu: chứa ống phân cực chuẩn 30mm, chiều dài 200mm
- Sử dụng máy bằng công tắc ON/OFF, phím ZERO, phím điều chỉnh tự động/out put
- Có cổng giao diện RS-232 cho phép kết nối với máy tính và máy in. (máy in option thêm)
- Nguồn điện: 220/50-60Hz
- Công suất: 10W
- Khung máy được làm bằng thép không rỉ, Zinc chromate được phủ một lớp sơn kín
- Khối lượng: 7,5kg

 Cung cấp bao gồm: Máy chính, 01 đèn tungsten dự phòng, 01 ống mẫu, sách hướng dẫn sử dụng. 

MÁY SO MÀU TRẮNG ĐƯỜNG TINH LUYỆN ATMX2

 
Hãng: INDEX – UK

Model: ATMX2

Thông số kỹ thuật:

• Bước sóng: 420nm

• Đơn vị đo: Milli-absorbance units (Mau)

• Thang đo: 0 – 1000 mau

• Độ phân giải: 1 mau

• Độ chính xác: +/-3 mau

• Nguồn đèn: đèn halogeb 12V, 20W

• Màn hình hiển thị số

• Cổng kết nối RS-232

• Nguồn điện: 220V/50Hz

• Kích thước máy (w x d x h): 390 x 205 x 90mm

• Trọng lượng: 6kg

PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG - POLARIMETER OA/INDEX

PHÂN CỰC KẾ TỰ ĐỘNG

Model: PolAAr 3001
Hãng Sản Xuất: OA /Index Intruments (Anh)

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:                                                                                                           
- Phân cực kế là một loại thiết bị rất cần thiết trong các phòng nghiên cứu về: Dược phẩm, thực phẩm, đường…có độ chính xác cao.
- Thiết bị đo: Đo độ góc (oA) và oZ (đơn vị đo đường quốc tế), chế độ bù nhiệt theo thang đo quốc tế.
- Thang đo: ±90 oA ; ±130 oZ
- Độ phân giải: 0,001 oA ; 0,01 oZ
- Độ chính xác:±0,001 oA (0-10 oA)
                         ±0,01 (10 - 90)
                         ±0,01 oZ (0 - 25 oZ)
                         ± 0,02 oZ (trên 25)
- Bước sóng: 589,44 nm
- Nguồn sáng: Đèn tungsten với tuổi thọ 2000 giờ
- Hiển thị: Màn hình LED hiện số
- Thời gian đọc mẫu: 25 giây
- Mật độ quang (OD): OD 3,0 (độ hấp thu 99,9%), cảnh báo nếu mẫu quá tối
Phương pháp đọc mẫu: liên tục, in tự động
Nhiệt độ: từ 0 -10 oC, độ chính xác ±  0,25 oC, hiển thị độ phân giải 0,1 oC
- Ngăn chứa mẫu: chứa ống phân cực chuẩn đường kính 30 mm, chiều dài 200 mm
- Sử dụng máy bằng công tắc ON/OFF, phím ZERO, phím điều chỉnh tự động/out put
- Có cổng giao diện RS-232 cho phép kết nối với máy tính và máy in. Dữ liệu in ra: góc quay, đơn vị, thời gian, ngày, nhiệt độ, bước sóng, các thông số cài.
- Nguồn điện: 220/50-60Hz
- Công suất: 10W
- Khung máy được làm bằng thép không rỉ, Zinc chromate được phủ một lớp sơn kín
- Kích thước: 515 x 380 x 198 mm (LxDxH)
- Khối lượng: 15,7 kg
Cung cấp bao gồm: Máy chính, 01 đèn tungsten dự phòng, 01 ống mẫu, sách hướng dẫn sử dụng

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY - OA/INDEX (UK)

SERIES: VISUAL HANDHELD REFRACTOMETERS

Hãng Sản Xuất: INDEX INTRUSMENT (ANH)


Series Visual hand held Refractometer của hãng Index Intruments (Anh) được thiết kế nhỏ gọn với hơn 70 model phù hợp với nhiều chỉ tiêu đo
            +Độ Brix
            +Độ khúc xạ (Refractive index)
            +Độ muối
            +Độ alcohol
            +Lượng Urine

Model: Ref 103
-  Thang đo: Brix
-  Khoảng đo: 0.0- 32.0%
-  Độ phân giải: 0.2%
-  Kích thước máy: 2.7 x 4 x 16 cm

Model: Ref 104
-  Thang đo: Brix
-  Khoảng đo: 28.0 - 62.0%
-  Độ phân giải: 0.2%
 -  Kích thước máy: 2.7 x 4 x 14.8 cm
 
Model: Ref 108
-  Thang đo: Brix
-  Khoảng đo: 0.0 - 80.0%
-  Độ phân giải: 0.5%
-  Kích thước máy: 2.7 x 4 x 14.8 cm

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY HIỂN THỊ SỐ OA/INDEX

Series: Digital Handheld Refractometers

Hãng Sản Xuất: Index Intruments (Anh)


Series Digital Handheld Refractometer của hãng Index Intruments (Anh) được thiết kế  với khối lượng nhỏ hơn 200gr và kích thước nhỏ gọn rất tiện dụng.
 Đặc tính kỹ thuật:
- Dễ sử dụng, với màn hình hiển thị số
- Nhiều sự lựa chọn với hơn 10 model khác nhau với nhiều chỉ tiêu đo khác nhau: model đo một chỉ tiêu hoặc model kết howpjj nhiều chỉ tiêu đo cùng lúc.
- Chế độ tự động bù trừ nhiệt độ
- Sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: nước giải khác, thực phẩm, chất tẩy rửa,… và nhiều nguyên liệu trong qua trình sản xuất.
Các chỉ tiêu đo:
●  Brix (% sucrose)
●  Refractive Index
●  Salinity
●  Urine, Protein
●  Alcohol
●  Battery, Antifreeze
●  Propylene Glycol, Ethylene Glycol

Model: DR-103
Chỉ tiêu đo: Độ Brix, RI
-Khoảng đo: 0.0~32.0% (Độ Brix), 1.3330 ~1.3900 RI
-Độ phân giải: 0.1% Brix,  0.0001 RI
-Độ chính xác: 0.3% Brix, 0.0003 RI

Model: DR-203
Chỉ tiêu đo: Salinity, RI
-  Khoảng đo: 0~ 28.0% (Salinity), 1.3330 ~1.3900 RI
-  Độ phân giải: 0.1% / 0.0001 RI
 -Độ chính xác: 0.1% / 0.0003 RI

Model: DR-501
Chỉ tiêu đo: Độ Brix, : Salinity, RI
-  Khoảng đo: 0~35% Brix, 0~28% Salinity, 1.3330 ~1.3900 RI
-  Độ phân giải: 0.1% Brix/ 01% Salinity/ 0.0001 RI
-  Độ chính xác: 0.3% Brix/ 0.1% Salinity/ 0.0001 RI