Hiển thị các bài đăng có nhãn Labomed-Mỹ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Labomed-Mỹ. Hiển thị tất cả bài đăng

MÁY RỬA ELISA EMW 600 Labomed

EMW-600
MÁY RỬA ELISA EMW 600 Labomed
Model: EMW 600
Hãng: Labomed – USA
Sản xuất tại: USA
Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO

Thông số kỹ thuật:
-        Phù hợp cho các loại phiến (plate):
-        Các loại phiến 96/48 giếng
-        Các loại dãi 8 hoặc 12 kênh
-        Dư lượng xót lại: <2µl/giếng
-        Dải dung lượng rửa: thay đổi từ 50 đến 500 µl
-        Độ chính xác dung dịch rửa: <2% tại 300 µl
-        Nhiệt độ làm việc: 8 đến 50oC
-        Chu kỳ rửa: 0 – 99
-        Thời gian rửa: 0 đến 3600 giây
-        Thời igan lắc: 0 – 99 giây
-        Có chức năng báo động khí kết thúc quá trình rửa
-        Có chức năng tự kiểm tra
-        Lưu trữ: 50 chương trình
-        Cổng kết nối: RS 232 và cổng USB
-        Hiển thị: trên màn hình LCD
-        Bộ đầu kim rửa: có 8 kênh
-        Nguồn điện: 220V
-        Kích thước: 48 x 40 x 27 cm

-        Khối lượng: 6.0kg

MÁY ĐỌC ELISA EMR 500 Labomed


Hãng: Labomed – USA
Model: EMR 500
Sản xuất tại USA theo tiêu chuẩn ISO

Thông số kỹ thuật và đặc tính thiết bị;
-        Hệ thống đo: 8 kênh, 96 giếng
-        Hệ thống quang với:
·        Thang  tuyến tính: 0,001 đến 3,500Abs
·        Độ tuyến tính: < 0,1%
·        Độ chính xác: ±1% hoặc 0,001A
·        Độ lặp lại: < 1,0%
·        Độ ổn định: < 0,005Abs/h
-        Hệ thống
-        tuổi thọ trên 3000h
-        Nguồn điện: 220V/50Hz
-        Kích thước: 46 x 33 kính lọc: 405/450/492/630 nm (có thể yêu cầu thêm các kính lọc khác)
-        Đặc điểm hệ thống: máy có chứa khay lắc
-        Lưu trữ được 100 chương trình trên máy
-        Kiểu đọc: chức năng tập trung tự động cho kết quả chính xác hơn
-        Hiển thị và điều khiển: trên màn hình cảm ứng
-        Kết nối: được tích hợp sẵn cổng kết nối RS-232 và cổng USB
-        Máy in: có thể gắn với máy in nhiệt
-        Đèn Tungsten Halogen x 18 cm
-        Khối lượng: 7,5kg

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến Spectro UV-2550 Labomed


Model: Spectro UV-2550
Hãng sản xuất: Labomed – USA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Spectro UV-2550 là thiết bị phân tích truyền thống được dùng trong các phòng thí nghiệm thông thường. Spectro UV-2550 làm việc trong vùng tử ngoại và khả kiến có bước sóng từ 190 – 1100 nm và có dãy tần số cố định là 4.0 nm. Spectro UV-2550 có thể được dùng rộng rãi trong phân tích định lượng và định tính trong nhiều lĩnh vực như: y học; phòng thí nghiệm hóa dầu, hóa học và sinh học; phòng quản lý chất lượng, môi trường, thực phẩm, nông nghiệp, …
-  Spectro UV-2550 được trang bị cổng USB để kết nối máy tính và máy in để hiển thị dữ liệu quang phổ trên màn hình máy tính. Spectro UV-2550 sử dụng thiết kế hệ thống quang học mới và và được điều khiển bằng vi xử lý.
-  Nguồn sáng: Đèn Tungsten Halogen và đèn Deuterium, có chế độ chuyển đèn tẹ động
-  Khoảng bước sóng: 190-1100 nm
-  Độ chính xác bước sóng: ±2.0 nm
-  Độ lặp lại bước sóng: 1 nm
-  Khoảng rộng khe phổ: 4 nm
-  Độ truyền qua: lên đến 100%T
-  Khoảng hấp thu: -0.3 - 3A
-  Độ chính xác quang: ± 0.5%T
-  Độ lặp lại quang: <0.3 %T
-  Ánh sáng lạc: < 0.1%T (NaI -220nm, NaNO2-340nm)
-  Độ ổn định 0%T: <0.2T (30 phút)
-  Độ ổn định 100%T: <0.001A / 30 phút (tại 500nm, sau khi làm ấm) 
-  Đầu đo Detector: Siliconl Photodiode
-  Có 4 vị trí cell đo có thể đo tới 4 mẫu
-  Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính



Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV 2602 Labomed

Model: UV 2602
Hãng sản xuất: Labomed - USA

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:
-  Máy quang phổ UV-VIS auto là phiên bản mới của máy quang phổ UV 2600 với những ưu điểm vượt trội: khoảng rộng khe phổ : 2nm, ít bị nhiễu, không ồn, phần mềm tiên tiến, độ phân giải cao với giá cả cạnh tranh.
-  Quang phổ Spectro UV 2602 được ứng dụng rộng rãi trong thí nghiệm y học, sinh hoá, hoá dầu trong học tập và nghiên cứu. Phần mềm cung cấp kèm theo cho phép điều khiển máy quang phổ thông qua PC
-  Ưu điểm:
§  Tự động chọn chế độ hoạt động bộ đỡ cuvet 08 chỗ bằng vi xử lý
§  Tự động chuyển chế độ A/T/C
§  Tự động chuẩn về Zezo
§  Tự động chọn bước sóng
§  Tự động quét bước sóng bằng máy vi tính
§  Tự động bật đèn Deuterium và đèn Tungsten
§  Có giấy chứng nhận USA/FDA
-  Khoảng bước sóng : 190 - 1100nm
-  Nguồn sáng : Đèn Tungsten Halogen và đèn Deuterium
-  Đầu dò : Photodiode
-  Độ chính xác bước sóng : ±0.5nm
-  Độ lặp lại bước sóng : ≤0.2nm
-  Khoảng rộng khe phổ: 2nm
-  Khay sáng : <0.03%T (220nm, 340nm, Nal)
-  Độ truyền qua : 0.0 - 200%(T)
-  Khoảng hấp thụ : -0.301 - 4.000 (A)
-  Khoảng nồng độ : 0 - 9.999C
-  Độ nhiễu : 100% Noise < 0.3%T, 0% Noise <0.2%T
-  Nguồn sáng : 2000 giờ, đèn Tungsten, halogen và Deuterium
-  Có thể tiến hành đo đồng thời 8 mẫu

-  Có cổng RS 232 nối máy tính

Máy quang phổ LABOMED Spectro 24RS


Model: Spectro 24RS
Hãng sản xuất: Labomed - USA

Đặc tính kỹ thuật
Hệ thống quang học: Một chùm tia
Dải bước sóng: 325 – 1050 nm.
Nguồn sáng: Đèn Tungsten-Halogen
Đầu dò: Silicon Photodiode
Độ chính xác bước sóng: ± 2 nm.
Độ lặp lại bước sóng:       ± 1 nm.
Bề rộng phổ    : 5 nm.
Ánh sáng lạc: < 0.5%T tại 360 nm.
Phạm vi đo: 
-          Độ truyền  : 0 ÷ 100% (T)
-          Độ hấp thụ: 0 ÷ 1999 (A)
-          Nồng độ    : 0 ÷ 2000 (C)
Độ chính xác trắc quang: +0,5% (T) + 0,004A
Độ lặp lại của độ truyền: 0 ÷ 100%T, 0,5%(T)
Xử lý dữ liệu   : Bộ vi xử lý
Ánh sáng đơn sắc: Dùng cách tử gương 1200 dòng/mm.
Gá giữ cu-vét: 4 vị trí
Giao diện: RS 232C
Điện áp: AC 220V / 50Hz.
Kích thước: 450 (L) x 390 (W) x 210 (H) mm.
Trọng lượng: 12 kg.
Cung cấp bao gồm:
-          Máy chính model Spectro 24RS: 1 cái
-          Cu-vét thủy tinh vuông 10mm: 4 cái
-          Đĩa CD hướng dẫn sử dụng: 1 chiếc
-          Bao che bụi: 1 cái
-          Gá giữ cu-vet 4 vị trí: 1 cái
      -          Dây nguồn: 1

Máy quang phổ LABOMED Spectro 23RS

Model: Spectro 23RS
Hãng sản xuất: LABOMED
Xuất xứ: Mỹ
Máy quang phổ có thể làm việc trong vùng khả kiến (VIS), cận tử ngoại (NU), cận hồng ngoại (NIR), dùng thích hợp để phân tích định tính và định lượng.
Có thêm cổng RS 23C để kết nối với máy vi tính và máy in trên nền Windows
Model spectro 23RS có thể phân tích và ghi 4 kết quả mẫu ngay lập tức và tiết kiệm mẫu và hóa chất thử bằng cách dùng được với cuvét 1.5ml hoặc nhỏ hơn để giảm thiểu chất đổ đi.

Thông số kỹ thuật::
·    Hệ thống quang học:  1 chùm tia
·    Thang bước sóng: 330-1100nm
·    Nguồn sáng: bằng đèn Tungsten- Halogen
·    Độ chính xác bước sáng: 2nm
·    Độ tin cậy: 0.5nm. Bề rộng khe phổ: 6nm
·    Độ trôi tia sáng: < 0.5% T tại 360nm
·    Thang độ truyền suốt: 0-100% (T)
·    Thang đo hấp thụ: 0-1999 (A)
·    Thang nồng độ: 0-2000  C
·    Độ chính xác quang học: + 0.5% (T) + 0.004 A
·    Độ tin cậy truyền suốt: 0-100%T. 0.5% (T)
·    Đơn sắc: kính cách tử 1200vạch /nm
·    Gá giữ cuvét : 4 chỗ. Màn hình hiển thị số
·    Nguồn điện: 230V/50Hz
Cung cấp bao gồm:  máy chính, 04 cuvét vuông 10mm, 01 gá giữ cuvét 4 vị trí, 02 kính lọc với gá giữ, 01 dây điện nguồn, 01 bao che bụi, 01 hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐỌC ELISA – LABOMED – USA

Hãng:LABOMED – USA
Model: EMR 500

Sản xuất tại USA theo tiêu chuẩn ISO
Thông số kỹ thuật và đặc tính thiết bị:

- Hệ thống đo: 8 kênh, 96 giếng
- Hệ thống quang với:
• Thang tuyến tính: 0,001 đến 3,500Abs
• Độ tuyến tính: < 0,1%
• Độ chính xác: ±1% hoặc 0,001A
• Độ lặp lại: < 1,0%
• Độ ổn định: < 0,005Abs/h
- Hệ thống kính lọc: 405/450/492/630 nm (có thể yêu cầu thêm các kính lọc khác)
- Đặc điểm hệ thống: máy có chứa khay lắc
- Lưu trữ được 100 chương trình trên máy
- Kiểu đọc: chức năng tập trung tự động cho kết quả chính xác hơn
- Hiển thị và điều khiển: trên màn hình cảm ứng
- Kết nối: được tích hợp sẵn cổng kết nối RS-232 và cổng USB
- Máy in: có thể gắn với máy in nhiệt
- Đèn Tungsten Halogen tuổi thọ trên 3000h
- Nguồn điện: 220V/50Hz
- Kích thước: 46 x 33 x 18 cm
- Khối lượng: 7,5kg
Cung cấp bao gồm: máy chính, phần mềm, cáp nối, bút cảm ứng, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng

MÁY RỬA ELISA MODEL EMW600 –MỸ

Model: EMW 600
Hang: Labomed – USA
Thông số kỹ thuật:

• Phù hợp cho các loại phiến (plate):
o Các loại phiến 96/48 giếng
o Các loại dãi 8 hoặc 12 kênh
• Dư lượng xót lại: <2µl/giếng
• Dải dung lượng rửa: thay đổi từ 50 đến 500 µl
• Độ chính xác dung dịch rửa: <2% tại 300 µl
• Nhiệt độ làm việc: 8 đến 50oC
• Chu kỳ rửa: 0 – 99
• Thời gian rửa: 0 đến 3600 giây
• Thời igan lắc: 0 – 99 giây
• Có chức năng báo động khí kết thúc quá trình rửa
• Có chức năng tự kiểm tra
• Lưu trữ: 50 chương trình
• Cổng kết nối: RS 232 và cổng USB
• Hiển thị: trên màn hình LCD
• Bộ đầu kim rửa: có 8 kênh
• Nguồn điện: 220V
• Kích thước: 48 x 40 x 27 cm
Khối lượng: 6.0kg

MÁY RỬA ELISA EMW600 – Labomed MỸ


Model: EMW 600
Hang: Labomed – USA
Thông số kỹ thuật:

• Phù hợp cho các loại phiến (plate):
o Các loại phiến 96/48 giếng
o Các loại dãi 8 hoặc 12 kênh
• Dư lượng xót lại: <2µl/giếng
• Dải dung lượng rửa: thay đổi từ 50 đến 500 µl
• Độ chính xác dung dịch rửa: <2% tại 300 µl
• Nhiệt độ làm việc: 8 đến 50oC
• Chu kỳ rửa: 0 – 99
• Thời gian rửa: 0 đến 3600 giây
• Thời igan lắc: 0 – 99 giây
• Có chức năng báo động khí kết thúc quá trình rửa
• Có chức năng tự kiểm tra
• Lưu trữ: 50 chương trình
• Cổng kết nối: RS 232 và cổng USB
• Hiển thị: trên màn hình LCD
• Bộ đầu kim rửa: có 8 kênh
• Nguồn điện: 220V
• Kích thước: 48 x 40 x 27 cm
Khối lượng: 6.0kg

MÁY ĐỌC ELISA – EMR 500 – LABOMED – USA

Ảnh
Hãng: LABOMED – USA
Model: EMR 500
Sản xuất tại USA theo tiêu chuẩn ISO
Thông số kỹ thuật và đặc tính thiết bị:
- Hệ thống đo: 8 kênh, 96 giếng
- Hệ thống quang với:
• Thang tuyến tính: 0,001 đến 3,500Abs
• Độ tuyến tính: < 0,1%
• Độ chính xác: ±1% hoặc 0,001A
• Độ lặp lại: < 1,0%
• Độ ổn định: < 0,005Abs/h
- Hệ thống kính lọc: 405/450/492/630 nm (có thể yêu cầu thêm các kính lọc khác)
- Đặc điểm hệ thống: máy có chứa khay lắc
- Lưu trữ được 100 chương trình trên máy
- Kiểu đọc: chức năng tập trung tự động cho kết quả chính xác hơn
- Hiển thị và điều khiển: trên màn hình cảm ứng
- Kết nối: được tích hợp sẵn cổng kết nối RS-232 và cổng USB
- Máy in: có thể gắn với máy in nhiệt
- Đèn Tungsten Halogen tuổi thọ trên 3000h
- Nguồn điện: 220V/50Hz
- Kích thước: 46 x 33 x 18 cm
- Khối lượng: 7,5kg
Cung cấp bao gồm: máy chính, phần mềm, cáp nối, bút cảm ứng, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐỌC ELISA – LABOMED – USA


Hãng:LABOMED – USA
Model: EMR 500
Sản xuất tại USA theo tiêu chuẩn ISO
Thông số kỹ thuật và đặc tính thiết bị:
- Hệ thống đo: 8 kênh, 96 giếng
- Hệ thống quang với:
• Thang tuyến tính: 0,001 đến 3,500Abs
• Độ tuyến tính: < 0,1%
• Độ chính xác: ±1% hoặc 0,001A
• Độ lặp lại: < 1,0%
• Độ ổn định: < 0,005Abs/h
- Hệ thống kính lọc: 405/450/492/630 nm (có thể yêu cầu thêm các kính lọc khác)
- Đặc điểm hệ thống: máy có chứa khay lắc
- Lưu trữ được 100 chương trình trên máy
- Kiểu đọc: chức năng tập trung tự động cho kết quả chính xác hơn
- Hiển thị và điều khiển: trên màn hình cảm ứng
- Kết nối: được tích hợp sẵn cổng kết nối RS-232 và cổng USB
- Máy in: có thể gắn với máy in nhiệt
- Đèn Tungsten Halogen tuổi thọ trên 3000h
- Nguồn điện: 220V/50Hz
- Kích thước: 46 x 33 x 18 cm
- Khối lượng: 7,5kg
Cung cấp bao gồm: máy chính, phần mềm, cáp nối, bút cảm ứng, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng


MÁY RỬA ELISA 
MODEL EMW600 –MỸ

Model: EMW 600
Hang: Labomed – USA
Thông số kỹ thuật:
• Phù hợp cho các loại phiến (plate):
o Các loại phiến 96/48 giếng
o Các loại dãi 8 hoặc 12 kênh
• Dư lượng xót lại: <2µl/giếng
• Dải dung lượng rửa: thay đổi từ 50 đến 500 µl
• Độ chính xác dung dịch rửa: <2% tại 300 µl
• Nhiệt độ làm việc: 8 đến 50oC
• Chu kỳ rửa: 0 – 99
• Thời gian rửa: 0 đến 3600 giây
• Thời igan lắc: 0 – 99 giây
• Có chức năng báo động khí kết thúc quá trình rửa
• Có chức năng tự kiểm tra
• Lưu trữ: 50 chương trình
• Cổng kết nối: RS 232 và cổng USB
• Hiển thị: trên màn hình LCD
• Bộ đầu kim rửa: có 8 kênh
• Nguồn điện: 220V
• Kích thước: 48 x 40 x 27 cm
Khối lượng: 6.0kg

MÁY QUANG PHỔ

    Xuất xứ: Labomed-Mỹ
    Model: Spectro 35 
    Máy quang phổ so màu để phân tích định tính và định lượng mẫu cần đo, được dùng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: Ttrong sản xuất dược phẩm, y tế, kiểm tra lâm sàng, sinh hóa, công nghiệp hóa dầu, bảo vệ môi trường.
    Là thiết bị rất phổ biến trong các phòng thí nghiệm vật lý và hóa học, hoạt động với công nghệ cao của bộ vi xử lý, tự động về Zero độ hấp thụ A và tự động 100% T ( độ truyền quang), tự tính nồng độ mẫu.



    Features
    • The instrument adopts a 5.8” LCD graphic display and an externally linked thermal sensitive printer as its display and output devices to give a clear display of test results and prompts during the operation procedures. The thermal sensitive printer can easily print out test results for making data report and retention.
    • Test method offers photometric mode, wavelength scanning, quantitative analysis and dynamical analysis and multi-wavelength test mode. In the quantitative test mode, three normal analytical methods of factor input, single-point and undetermined multiple-point are offered.
    • Unique cell-matching function eliminates measurement errors caused by cell-matching (effective only in the photometric mode and quantitative analysis).
    • It has the function of automatic zero and full scale adjustment.
    • It is highly accurate in measurement reading and excellent in repeatability and stability.
    • The instrument has many advanced functions such as concentration direct reading, linear regression, timing print, GOTOλ and spectrum scanning and the like.
    • Sampling at different wavelength intervals of 0.1nm, 0.2nm, 0.5nm, 1nm, 2nm and 4nm can be made according to users’ requirements

    Technical Specifications
    • Optical system: single beam, grating of 1200 lines/mm
    • Wavelength range: 325-1000nm.
    • Wavelength accuracy: ± 1nm
    • Wavelength repeatability: ≤ 0.5nm.
    • Spectrum bandwidth: 4nm
    • Stray light ≤ 0.3% τ (in a test at 360nm with NaNo2, the value is 0.1%τ)
    • Transmittance display range: 0.0%τ -200.0%τ.
    • Transmittance accuracy: ±0.5% τ (tested with NBS930D).
    • Transmittance repeatability: ≤ 0.2% τ 
    • Absorptivity display range: -0.301A- 4.000 A
    • Concentration direct-reading range: 0000-9999
    • Baseline flatness: ±0.005A
    • Noise: 100% noise ≤ 0.3%τ 
    • Drift: ≤0.004A/h      
    Overall dimension & weight: 
    Shipping package dimension:  570-470-330mm
    Gross weight:      20Kg
    Net weight:          15Kg
    Included Accessories
    • 1 Main instrument
    • 1 Power Cable
    • 4 10mm Glass Cell
    • 1 10mm Cell Holder
    • 2 Fuse 3A
    • 1 Printer FD-TP40
    • 2 Printing Paper
    • 1 Signal Cable

    Optional Accessories
    • 4 10mm Glass Cells
    • 1 10 mm Cell Holder
    • 1 Printer
    • 1 Tungsten-Halogen Lamp (6V10W)
    • 2 Rolls Printing Paper

MÁY QUANG PHỔ HAI CHÙM TIA

  •  
  • MÁY QUANG PHỔ SO MÀU HAI CHÙM TIA
    Xuất Xứ: Labomed-Mỹ
    Model: UVD-3200

      

    Technical Specifications

    1) Wavelength Range:190 nm - 1100 nm
    - Spectral Bandwidth:0.5, 1.0, 2.0 and 5.0 nm. (4 steps)
    - Resolution:0.1nm.
    - Stray Light:>2.10Abs (200nm)
    - Wavelength Accuracy:±0.3nm (with automatic wavelength correction)
    - Wavelength Display:0.1 nm resolution
    - Wavelength Reproducibility:±0.2 nm
    2) Photometric System:Double beam optical system
    Photometric Method:Transmittance, absorbance, energy and concentration
    Photometric Range:-0.3~3.0 Abs
    Photometric Accuracy:±0.002Abs (0~0.5A)
    ±0.004Abs (0.5~1.0A)
    ±0.3%T (0~100%T)
    Photometric Reproducibility:±0.001Abs (0~0.5A)
    ±0.002Abs (0.5~1.0A)
    ±0.15%T (0~100%T)
    Photometric Display:-9999 ---- 9999
    Photometric Noise:±0.001Abs (at 500nm, 2nm Spectral Bandwidth 0 Abs)
    Scanning Speed:1400nm/min
    - Baseline Flatness:±0.0015 Abs (200-1100nm)
    Baseline Stability:0.0008Abs/h (2 hours warming up, 2nm Bandwidth, 500nm)
    Slew Rate of Wavelength:3600nm/min
    3) DNA/RNA Measurement: 
    - Results Printout:Printing of measured data by using any Printer with Parallel Port connection available.
    4) Mainframe:Compact and standalone spectrophotometer mainframe
    - Light Source:Socket Deuterium Lamp and Socket Tungsten Halogen Lamp.
    - Detector:Double Beam
    - Sample Chamber:Automatic eight-cell sample holder.
    - Display:Liquid Crystal Display (LCD 320 x 240 dot matrix)
    - Keypad:Touch soft keys.
    - PC Interface:PC Interface: RS-232
    - Size:22"x16"x10"
    - Weight:55 Lb