Hiển thị các bài đăng có nhãn Brookfield. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Brookfield. Hiển thị tất cả bài đăng

NHỚT CHUẨN SILICON General Purpose Silicone Fluids BROOKFIELD

General Purpose Silicone Fluids

General Purpose Silicone Fluids

Hãng: Brookfieeld -  USA

FEATURES & BENEFITS

  • Độ chính xác: ± 1% giá trị độ nhớt
  • Độ ổn định nhiệt độ tuyệt vời
  • Đề xuất để sử dụng với các dòng máy đo độ nhớt của hãng Brookfield 
  • Tiết kiệm nhất
  • Giá trị độ nhớt đặc biệt và hiệu chuẩn nhiệt độ có sẵn theo yêu cầu
THANG ĐO ĐỘ NHỚT

MÁY PHÂN TÍCH CẤU TRÚC THỰC PHẨM CT3, BROOKFIELD – USA

Model: CT3  
Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA    
Ứng dụng:
Trong các lĩnh vực: thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, bánh kẹo …

Các chỉ tiêu máy CT3 phân tích được:
  • Phân tích độ dai của chả cá, thịt…
  • Phân tích độ cứng, gãy, vỡ, giòn của bánh và các loại thực phẩm khác
  • Phân tích độ mềm, xốp…
  • Phân tích kiểm tra độ đàn hồi, độ kéo đứt (căng, giãn), kiểm tra độ nén, độ kết dính…
  • Phân tích kiểm tra chỉ số Bloom, độ đồng nhất…
  • Và các chỉ tiêu khác khi người sử dụng yêu cầu.

Thông số kĩ thuật chính của máy:
  • Khả năng kiểm tra tối đa: 4500 g  
  • Độ phân giải: 0.5g
  • Tốc độ điều chỉnh: 0.01 – 0.1 mm/s hoặc 0.1 – 10 mm/s
  • Cổng kết nối: USB, RS232   
  • Lưu trữ kết quả và vẽ đồ thị phân tích thông số kiểm tra thông qua phần mềm cao cấp TexturePro CT (chọn thêm)   

Cung cấp bao gồm: máy chính CT3, phần mềm cơ bản Texture Loader Software, USB Cable, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng

Máy Đo Độ Nhớt Dạng Kim, LVT, Brookfield – Mỹ

Model: LVT
Hãng Sản Xuất: Brookfield – Mỹ   
Ứng dụng:  
  • Đo độ nhớt trong ngành thực phẩm: đo độ nhớt sữa, đo độ nhớt sữa chua, đo độ nhớt kem, đo độ nhớt sữa bột, đo độ nhớt thực phẩm dạng dung dịch đóng hộp, đo độ nhớt nước giải khát dạng chiết xuất…
  • Đo độ nhớt trong ngành dược phẩm – mỹ phẩm: đo độ nhớt cho sữa tắm, đo độ nhớt cho dầu gội, đo độ nhớt cho kem đánh răng, đo độ nhớt cho dung dịch thuốc, đo độ nhớt cho kem dưỡng da…
  • Đo độ nhớt trong ngành sơn, mực in: đo độ nhớt sơn nước, đo độ nhớt sơn dầu, đo độ nhớt mực in, đo độ nhớt mực phun…
  • Ứng dụng trong dạy học, nghiên cứu: đo độ nhớt trong môi trường nuôi cấy vi sinh, môi trường nuôi cấy tế bào, dung môi…

Đặc tính tiêu biểu:
  • Đơn giản, nhỏ gọn, dễ sử dụng.
  • Cài đặt tốc độ khuấy bằng núm xoay trên đỉnh máy và gắn cánh khuấy theo mong muốn.

Thông số kĩ thuật:
  • Thang đo độ nhớt: 15 – 2,000,000 cP  
  • Tốc độ cài đặt: 0.3 – 60 vòng/phút    
  • Cài đặt được 8 thang tốc độ khác nhau
  • Độ chính xác: ±1.0% thang đo
  • Độ lặp lại: ±0.2% thang đo
  • Bộ spindle 4 cái
  • Nguồn điện 220V, 50-60 Hz

Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính.  
  • Bộ spindle 4 cái hoặc 6 cái.
  • Guard Leg giữ spindle.
  • Bộ chân đế.
  • Vali đựng máy.
  • Dây nguồn.
  • Hướng dẫn sử dụng.

Các model khác tham khảo thang đo tại đây:

Máy Đo Độ Nhớt Màn Hình Cảm Ứng, DV2TLV , Brookfield – Mỹ

Model: DV2TLV    
Hãng Sản Xuất: Brookfield – Mỹ      
Ứng dụng:   
  • Đo độ nhớt trong ngành thực phẩm: đo độ nhớt sữa, đo độ nhớt sữa chua, đo độ nhớt kem, đo độ nhớt sữa bột, đo độ nhớt thực phẩm dạng dung dịch đóng hộp, đo độ nhớt nước giải khát dạng chiết xuất…
  • Đo độ nhớt trong ngành dược phẩm – mỹ phẩm: đo độ nhớt cho sữa tắm, đo độ nhớt cho dầu gội, đo độ nhớt cho kem đánh răng, đo độ nhớt cho dung dịch thuốc, đo độ nhớt cho kem dưỡng da…
  • Đo độ nhớt trong ngành sơn, mực in: đo độ nhớt sơn nước, đo độ nhớt sơn dầu, đo độ nhớt mực in, đo độ nhớt mực phun…
  • Ứng dụng trong dạy học, nghiên cứu: đo độ nhớt trong môi trường nuôi cấy vi sinh, môi trường nuôi cấy tế bào, dung môi…

Đặc tính tiêu biểu:
  • Thiết kế đẹp, dễ sử dụng.  
  • Cài đặt tốc độ khuấy bằng cảm ứng chạm.  
  • Hiện số trên màn cảm ứng TouchScreen.  

Thông số kĩ thuật:
  • Thang đo độ nhớt: 15 – 6,000,000 cP  
  • Tốc độ cài đặt: 0.1 – 200 vòng/phút     
  • Cài đặt được 100 thang tốc độ khác nhau
  • Độ chính xác: ±1.0% thang đo
  • Độ lặp lại: ±0.2% thang đo
  • Bộ spindle 4 cái
  • Nguồn điện 220V, 50-60 Hz

Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính.  
  • Bộ spindle 4 cái hoặc 6 cái.
  • Guard Leg giữ spindle.
  • Bộ chân đế.
  • Vali đựng máy.
  • Dây nguồn.
  • Hướng dẫn sử dụng.

Các model khác tham khảo thang đo tại đây:

Máy Đo Độ Nhớt Digital Cơ Bản LVDV-E Brookfield – Mỹ

Model: LVDV-E  
Hãng Sản Xuất: Brookfield – Mỹ    
Ứng dụng:  
  • Đo độ nhớt trong ngành thực phẩm: đo độ nhớt sữa, đo độ nhớt sữa chua, đo độ nhớt kem, đo độ nhớt sữa bột, đo độ nhớt thực phẩm dạng dung dịch đóng hộp, đo độ nhớt nước giải khát dạng chiết xuất…
  • Đo độ nhớt trong ngành dược phẩm – mỹ phẩm: đo độ nhớt cho sữa tắm, đo độ nhớt cho dầu gội, đo độ nhớt cho kem đánh răng, đo độ nhớt cho dung dịch thuốc, đo độ nhớt cho kem dưỡng da…
  • Đo độ nhớt trong ngành sơn, mực in: đo độ nhớt sơn nước, đo độ nhớt sơn dầu, đo độ nhớt mực in, đo độ nhớt mực phun…
  • Ứng dụng trong dạy học, nghiên cứu: đo độ nhớt trong môi trường nuôi cấy vi sinh, môi trường nuôi cấy tế bào, dung môi…

Đặc tính tiêu biểu:
  • Đơn giản, nhỏ gọn, dễ sử dụng.
  • Cài đặt tốc độ khuấy bằng phím bấm mềm.  
  • Hiện số trên màn LCD.

Thông số kĩ thuật:
  • Thang đo độ nhớt: 15 – 2,000,000 cP  
  • Tốc độ cài đặt: 0.3 – 100 vòng/phút    
  • Cài đặt được 18 thang tốc độ khác nhau
  • Độ chính xác: ±1.0% thang đo
  • Độ lặp lại: ±0.2% thang đo
  • Bộ spindle 4 cái
  • Nguồn điện 220V, 50-60 Hz

Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính.  
  • Bộ spindle 4 cái hoặc 6 cái.
  • Guard Leg giữ spindle.
  • Bộ chân đế.
  • Vali đựng máy.
  • Dây nguồn.
  • Hướng dẫn sử dụng.
Các model khác tham khảo thang đo tại đây:

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT/ ĐỘ LƯU BIẾN DV3T Brookfield

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT/ ĐỘ LƯU BIẾN DV3T Brookfield
Model: DV3T
Hãng SX: Brookfield- USA




Thông số kĩ thuật:
+ Thiết bị được sản xuất dựa trên dây truyền công nghệ cao của Mỹ
+ Tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng châu âu(CE) và quốc tế (Iso)
+ Bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm, thiết bị bảo hành bảo trì, sách hướng dẫn.
+ Thiết bị được sử dụng để đo độ nhớt các nghành: Hóa chất, sinh học, mực in, dầu, mủ cao su, dược, y học…..
+ Thiết bị có thể tương tác được với các máy tính cùng hệ thống xử lý dữ liệu bằng phần mềm chuyên dụng


Thông số kĩ thuật:
  • Dải đo độ nhớt: 1- *10^6 cP
  • Độ chính xác: 1% toàn thang đo
  • Tốc độ quay:01-250 vòng/phút
  • Hiển thị độ nhớt theo thang đo: cP, mPa.S, thang shear Stress, ºF/ºC
  • Hiển thị các thông số: Torque %, cP, mPas , hiển thị trên màn hình LCD
  • Cổng kết nối máy tính RS-232 và cổng kết nối máy in truyền dữ liệu
  • Cung cấp gồm : Máy chính, 4 Spindel, sách hướng dẫn sử dụng

B.Phụ kiện chọn thêm: Phần mềm Rheocal, nhớt chuẩn các loại

NHỚT CHUẨN BROOKFIELD General Purpose Oil Fluids

General Purpose Oil Fluids

FEATURES & BENEFITS

  • Accuracy: +/-1% of viscosity value
  • Appropriate for use at shear rates greater than 500 sec-1
  • Recommended for use with cone/plate Viscometers at viscosities above 5,000 cP
  • Brookfield oil viscosity standards are hydrocarbon based, either mineral oil or polybutenes
  • Note: Other oil fluids are available - call for details
Brookfield Viscosity Standards are accurate to ±1% of the stated viscosity and are certified by methods traceable to the United States National Institute of Standards and Technology (NIST). The selection of one or two fluids will normally provide sufficient measurement points to verify calibration of your instrument. All fluids are supplied in 1/2 liter (1 pint) containers complete with a certificate of calibration. CAP Oil Fluids are supplied in 150 mL (4 oz) containers


SPECIFICATIONS

NHỚT CHUẨN BROOKFIELD General Purpose Silicone

General Purpose Silicone Fluids

FEATURES & BENEFITS

  • Accuracy: ±1% of viscosity value
  • Excellent temperature stability
  • Recommended for use with Brookfield and most other rotational viscometers
  • Most economical
  • Special viscosity values and temperature calibrations available upon request

SPECIFICATIONS



MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1MLV Brookfield


Model: DV1MLV
Hãng sản xuất: Brookfield - USA

Thông số kỹ thuật: 

  • Màn hình cảm ứng hiển thị :
  • Độ nhớt ( cP or mPa.s)
  • % torque
  • Tốc độ / mã số  spindle
  • Nhiệt độ  (nếu option thêm đầu dò nhiệt độ RTD)                       

  • Thang đo độ nhớt: 15 - 2,000,000 cP (đo được ở 1cP nếu option thêm UL Adapter)
  • Tốc độ: 0.3- 100 vòng/phút
  • Độ chính xác: ± 1.0% thang đo
  • Độ  lặp lại: ± 0.2%
  • 18 mức tốc độ
  • Kết nối RS-232 (nếu option thêm phần mềm Wingather)
  • Chức năng “auto range”: xác định thang đo spindle ứng với tốc độ
  • Nguồn điện: 220 V, 50- 60 Hz

Cung cấp bao gồm: máy chính, bộ spindle 4 cái , dây nguồn hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.

SPECIFICATIONS




SPRING TORQUE

DV-I SPRING TORQUE

Máy Đo Độ Rơi Của Bột, PFT, Brookfield

Model: PFT
Hãng sản xuất: Brookfield – Mỹ


Đặc tính kỹ thuật:


Máy đo độ rơi của bột PFT đem đến sự kiểm tra nhanh và chính xác độ rơi của bột trong phòng thí nghiệm và sản xuất cho các lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm, xi măng, sữa bột…
Các chức năng kiểm tra được đa dạng bao gồm: độ rơi, độ ma sát thành, độ tỷ trọng của nguyên vật liệu.
Phần mềm chuyên dụng dùng để kiểm tra, xử lý kết quả trên giản đồ thông qua kết quả đo được.


  • Trọng lực nén tối đa theo chiều thẳng đứng: 7 kg
  • Độ chính xác: ± 0.6% FSR
  • Tốc độ trục quay: từ 0.1 mm/giây đến 5 mm/giây
  • Khoảng cách: chính xác ± 0.3 mm
  • Mô men xoắn: ± 7.0 N.m, chính xác ± 1.2% FSR
  • Tốc độ quay tròn: từ 1 revolution/hour (RPH) đến 5 RPH
  • Nhiệt độ sử dụng: -200C – 1200C
  • Độ ẩm sử dụng thích hợp: 10% - 95% RH, chính xác ±5%
  • Kích thước (WxDxH): 362 x 397 x 676 mm
  • Trọng lượng: 34 kg

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT MÀN HÌNH CẢM ỨNG BROOKFIELD LVDV- 2T

Model: LVDV- 2T

Hãng Sản Xuất: BROOKFIELD – USA



DV-2T được cải tiến từ DV-II+Pro với màn hình cảm ứng màu 5 inch, là loại máy đo độ nhớt đa năng thông dụng nhất của Brookfield, bao gồm đo độ nhớt liên tục, đo nhiệt độ và hiển thị dữ liệu. Khi được kết nối với máy tính chuyên dụng thì DV-2T có chức năng trao đổi dữ liệu hai chiều. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, máy có thể được điều khiển hoàn toàn từ máy tính. Khả năng vượt trội này đã giúp DV-2T trở thành sản phẩm có giá trị nhất trên thị trường.

DV-2T cho phép dễ dàng vận hành đo độ nhớt theo điểm đơn hoặc được điều chỉnh sang chế độ tự động phù hợp với các thí nghiệm đo tự động mà không cần sự can thiệp của người vận hành hoặc máy tính. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu đề có thể thực hiện được trên các chức năng của máy và được điều khiển bởi máy tính

Thông số kĩ thuật

Màn hình hiển thị : 
-  Viscosity (cP or mPa•s)
-  Temperature (°C or °F)
-  Shear Rate/Stress
-  % Torque
-  Speed/Spindle
-  Step Program Status                                 

Thang đo độ nhớt: 15 – 6,000,000 cP
Tốc độ: 0.01 – 200 vòng/phút
Cài đặt 200 tốc độ
Chức năng “time to torque, time to stop”
Độ chính xác: ±1.0% thang đo
 Độ lặp lại: ±0.2%
Màn hình hiển thị độ nhớt (cP or mpa.s), % torque, tốc độ, mã số spindle
Có chức năng hiển thị nhiệt độ với que đo nhiệt RTD Probe kèm theo máy
Chức năng “auto range” cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ
Cổng kết nối máy tính RS232
 Phần mềm kèm theo máy Wingather Software dùng để chuyển đổi dữ liệu, phân tích kết quả, vẽ đồ thị
Nguồn điện 220V, 50-60 Hz

Thiết bị cung cấp bao gồm: Instrument, 6 spindles (RV/HA/HB) or 4 spindles (LV),  PG Flash Software E 
RTD Temperature Probe ,Spindle Guard Leg* .Lab Stand (Model G) ,Convenience Pack ,Carrying Case

SPECIFICATIONS


SPRING TORQUE

DV-I SPRING TORQUE
Each of our standard Laboratory Viscometers/ Rheometers are supplied with an internal spring used to calculate the viscosity of a material. These springs have different measuring capabilities:
  • LV is for low viscosity materials and can measure the “thinnest” materials. Typical examples include inks, oils, and solvents.
  • RV is for medium viscosity materials than those measured with an LV torque. Typical examples include creams, food, and paints.
  • HA is for higher viscosity materials than those measured with an RV torque. Typical examples include gels, chocolate and epoxies.
  • HB is for even higher viscosity materials than those measured with an HA torque spring. Typical examples include asphalt, caulking compounds, and molasses.
Additional special springs are also available upon request. To learn more about spring ranges and model selection, please call Brookfield Engineering or one of our authorized dealers.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT HIỆN SỐ LVDV-IP BROOKFIELD

Model: LVDV-IP
Hãng sản xuất: BROOKFIELD- USA

Thông số kỹ thuật :  


  • Màn hình hiển thị :
  •                - Độ nhớt ( cP or mPa .s)
               - % torque
               - Tốc độ / mã số  spindle
               - Nhiệt độ (nếu option thêm đầu dò nhiệt độ RTD)     
                          



  • Thang đo độ nhớt : 15- 2,000,000 cP
  • Tốc độ                : 0.3- 100 vòng/phút
  • Độ chính xác      : ± 1.0% thang đo
  • Độ  lặp lại          : ± 0.2%
  • 18 mức tốc độ, cài đặt bằng phím bấm
  • Kết nối RS- 232 nếu option thêm phần mềm Wingather
  • Kết nối máy in
  • Chức năng “ auto range”: xác định thang đo spindle ứng với tốc độ
  • Nguồn điện        : 220 V, 50- 60 Hz
Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính , bộ spindle 4cái, dây nguồn hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành. 

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT HIỆN SỐ LVDV-E BROOKFIELD




MODEL: LVDV-E

Hãng sản xuất: BROOKFIELD - USA


Thông số kỹ thuật:  
 Màn hình hiển thị: - Độ nhớt ( cP or mPa .s)

                               - % torque
                               - Tốc độ / mã số  spindle

  • Thang đo độ nhớt : 15- 2,000,000 cP
  • Tốc độ                  : 0.3- 100 vòng/phút
  • Độ chính xác        : ± 1.0% thang đo
  • Độ  lặp lại            : ± 0.2%
  • 18 mức tốc độ, cài đặt bằng núm xoay
  • Chức năng “ auto range”: xác định thang đo spindle ứng với tốc độ
  • Nguồn điện        : 220 V, 50- 60 Hz

Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính , bộ spindle 4cái, dây nguồn hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DẠNG CƠ LVT BROOKFIELD



Model: LVT
Hãng sản xuất: BROOKFIELD- USA
 

Thông số kỹ thuật:

  • Thang đo độ nhớt    : 15- 2,000,000 Cp       
  • Tốc độ                     : 0.3- 100 vòng/phút
  • Độ chính xác           : ± 1.0%
  • Có thể lặp lại           : ± 0.2%
  • Cài đặt 8 mức tốc độ khác nhau
  • Sử dụng đơn giản, dễ dàng điều khiển
  • Nguồn điện            : 220 V, 50- 60 Hz

Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính , bộ spindle 4cái, dây nguồn hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN KẾT CẤU CỦA THỰC PHẨM CT3 Brookfield

Model: CT3

Hãng: Brookfield – Mỹ


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Thang đo: có 7 thang kiểm tra như sau: 100g, 1000g, 1500g, 4500g, 10000g, 25kg và 50 kg

- Thang nhiệt kiểm tra: 20 ÷ 120oC

- Thiết bị có độ chính xác cao

- Thiết kế thân thiện và dễ dàng cho người sử dụng

- Kết quả hiển thị trên màn hình LCD

- Kết nối với máy tính bằng cổng USB, RS232

- Lưu trữ kết quả và vẽ đồ thị phân tích thông qua phần mềm

- Bàn đặt mẫu có thể dễ dàng điều chỉnh, phù hợp với người sử dụng.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT NGÀNH SƠN KU - 2 BROOKFIELD

KU-1+ Krebs Units Digital Viscometer

Model: KU-2

Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA

Là thiết bị đo độ nhớt thích hợp cho việc đo độ nhớt trong ngành sơn và mực in, hoạt 

động theo chuẩn ASTM D562.

Điểm nổi bật: sử dụng đơn giản, không cần cân mẫu.

Thông số kỹ thuật :  

Màn hình LED hiển thị độ nhớt với các đơn vị: 
-         Krebs Units
-         Gram Units
-         Centipoise                                     
Thang đo độ nhớt :
-         40- 141 KU
-         32- 1099 gm
-         27- 5274 cP
Độ chính xác      : ± 1.0% thang đo
Độ  lặp lại          : ± 1.0%% thang đo
Đế phù hợp với các hộp chứa mẫu đo chuẩn: 1 Pint, ½ Pint và Quart
Kết nối máy in
Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính, cánh khuấy loại Krebs-type, cổng kết nối máy in, adapter, các phụ kiện liên quan.
Phụ kiện có thể chọn thêm ( cộng thêm phí):
-     Paste spindle
-    Lọc khí

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT - Model : LVDV-II + P


MÁY ĐO ĐỘ NHỚT


Model : LVDV-II + P

Hãng sản xuất : Brookfield – USA


Thông số kỹ thuật :

DV-II + Pro là loại máy đo độ nhớt đa năng thông dụng nhất của Brookfield, bao gồm đo độ nhớt liên tục, đo nhiệt độ và hiển thị dữ liệu. Khi được kết nối với máy tính chuyên dụng thì DV-II + Pro có chức năng trao đổi dữ liệu hai chiều. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, máy có thể được điều khiển hoàn toàn từ máy tính. Khả năng vượt trội này đã giúp DV-II + Protrở thành sản phẩm có giá trị nhất trên thị trường.
DV-II + Pro cho phép dễ dàng vận hành đo độ nhớt theo điểm đơn hoặc được điều chỉnh sang chế độ tự động phù hợp với các thí nghiệm đo tự động mà không cần sự can thiệp của người vận hành hoặc máy tính. Khi sử dụng phần mềm Brookfield Rheocalc32, các phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu đề có thể thực hiện được trên các chức năng của máy và được điều khiển bởi máy tính
-  Thang đo độ nhớt: 15 – 6000000cP
-  Tốc độ 0,01-200 vòng / phút
-  Độ chính xác: 1% toàn thang đo
-  Lặp lại: 0,2% toàn thang đo
-  Liên tục hiển thị: Độ nhớt (cP hoặc mPa•s), Nhiệt độ (oC hay oF), tỷ lệ cắt/ứng suất, % torque, tốc độ/spindle
-  Điều chỉnh được được 54 tốc độ khác nhau giúp nhiều lựa chọn trong việc đo độ nhớt / đo cắt.
-  Download chương trình tùy chỉnh với các phần mềm DV Loader
-  Chương trình tự động điều khiển bằng máy tính chạy tùy chọn Rheocalc ® phần mềm, kiểm soát (chọn thêm)
-  Tự động thu thập dữ liệu và so sánh lịch sử với phần mềm tùy chọn ™ Wingather (chọn thêm)
-  Tích hợp đầu dò nhiệt độ RTD cho mẫu giám sát
-  Dễ dàng sử dụng bàn phím để lựa chọn các thông số thử nghiệm đơn giản
-  Tương thích với tất cả các phụ kiện Brookfield
-  Nguồn điện: 220 V/50- 60 Hz
Cung cấp gồm : máy đo độ nhớt LVDV-II+P, bộ 4 cái spindle, phần mềm DV Loader, đầu dò nhiệt độ RTD, giá nâng đỡ máy (Model S), vali đựng máy, hướng dẫn sử dụng.