KHÚC XẠ KẾ TỰ ĐỘNG INDEX INTRUMENTS

Model: GPR 53X

Hãng Sản Xuất: Index Intruments (Anh)


- Thiết bị đo được các chỉ tiêu sau: độ khúc xạ (RI), % Sucrose (Brix)

- 10 thang nhiệt độ phù hợp

- Thang đo: + Brix: 0 – 95%

+ RI: 1.33 – 1.53

- Độ phân giải: + Brix: 0.00001

+ RI: 0.01%

- Độ chính xác:+ RI: ± 0.00003 tại 1.33

+ Brix: ± 0.02 tại 0%

- Thời gian cho kết quả cực nhanh: xấp xỉ 1 giây

- Bước sóng: 589 nm

- Phương thức hoạt độ: liên tục cập nhật hoặc sử dụng 01 chương trình quét có kiểm soát thời gian hoặc quét 01 lần với giá trị đọc ổn định

- Hiển thị: chữ và số, 2 dòng, 24 kí tự trên màn hình LCD độ tương phản cao

- Nguồn sáng: đèn LED

- Lăng kính: sapphire tổng hợp

- Nhiệt độ: hiển thị liên tục từ 0.10C, chia độ từ ± 0.10C tại 200C

- Kiểm soát nhiệt tĩnh: sử dụng chất lỏng tuần hoàn, nhiệt độ từ 5 – 700C

- Điều khiển: cài đặt điểm 0, in, phím số điều khiển chương trình

- Cổng kết nối: 2xRS232, 1xRemote

- Nguồn điện :86 – 265 V AC

- Kích thước (WxDxH): 235x260x255 mm

- Trọng lượng: 12 kg

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KÍCH THƯỚC HẠT

Model: Bettersize 2000

Hãng sản xuất: Bettersize - China
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ

-  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản
-  Kích thước hạt: 0.02 ~ 2000 micron
-  Lặp lại: <1%
-  Độ chính xác <1%
-  Nguồn laser bán dẫn
-  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7
-  Cổng kết nối : USB hoặc RS232
-  Công suất siêu âm: 50W
-  Dung tích thùng: 500ml
-  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút
-  Điện áp: 220V, 50/60Hz
-  Kích thước ngoài: 800x500x418mm

Model: BT-9300Z
Hãng sản xuất: Bettersize - China
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ

-  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản Kích thước hạt: 0.1 ~ 460 micron
-  Lặp lại: <1%
-  Độ chính xác <1%
-  Nguồn laser bán dẫn
-  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7
-  Cổng kết nối : USB
-  Công suất siêu âm: 50W
-  Dung tích thùng: 500ml
-  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút
-  Tốc độ khuấy: 500-2500 vòng/phút
-  Điện áp: 220V. 50/60Hz
-  Kích thước ngoài: 800x500x350mm

Model: BT-9300S
Hãng sản xuất: Bettersize - China
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ

-  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản Kích thước hạt: 0.1 ~ 716 micron
-  Lặp lại: <1%
-  Độ chính xác <1%
-  Nguồn laser bán dẫn
-  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7
-  Cổng kết nối : USB
-  Công suất siêu âm: 50W
-  Dung tích thùng: 500ml
-  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút
-  Điện áp: 220V. 50/60Hz
-  Kích thước ngoài: 720x300x280mm


Model: BT-9300ST
Hãng sản xuất: Bettersize - China

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
-  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ
-  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản Kích thước hạt: 0.1 ~ 1000 micron
-  Lặp lại: <1%
-  Độ chính xác <1%
-  Nguồn laser bán dẫn
-  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7
-  Cổng kết nối : USB
-  Công suất siêu âm: 50W
-  Dung tích thùng: 500ml
-  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút
-  Điện áp: 220V. 50/60Hz
-  Kích thước ngoài: 720x300x280mm

MÁY PHÂN TÍCH NHANH HÀM LƯỢNG ĐẠM, XƠ, BÉO

MÁY QUANG PHỔ CẬN HỒNG NGOẠI (NIR)

Model: SS2400 RTW
Hãng sản xuất: Unity – Mỹ

Đặc tính và thông số kỹ thuật:
- Máy NIR sử dụng ánh cận hồng ngoại để phân tích nhanh các giá trị protein, béo, xơ, tro, độ ẩm…, ứng dụng phổ biến trong thực phẩm, dược phẩm, thức ăn gia súc, …

- Máy có thể kết nối internet, cho phép các chuyên gia của hãng đăng nhập vào máy để hiệu chỉnh, xử lý sự cố mà không cần phải di chuyển. Giúp cho các sự cố luôn được xử lý nhanh chóng, trực tuyến bởi các kỹ sư của hãng bất cứ lúc nào.
- Độ chính xác và độ ổn định cực cao. Máy sử dụng đầu dò InGaAs có khả năng làm việc ổn định và tối ưu hơn nhiều so với đầu dò Pbs mà các máy hiện nay đang sử dụng.
- Dễ dàng hiệu chỉnh máy bằng phần mềm hiệu chỉnh Ucal Calibration.
- Dễ dàng thao tác, sử dụng: Nhờ những kinh nghiệm trong chăm sóc khách hàng, phần mềm được thiết kế mới nhất nhằm đem lại sự dễ dàng, tiện lợi cho người sử dụng. Phần mềm chạy trên hệ điều hành Window 2000, XP…
- Ngăn chứa mẫu nằm trên máy, cuvet xoay tròn trong quá trình phân tích.
- Nguồn phát sáng: Đèn Tunsten Halogen với tuổi thọ 10,000 giờ.
- Sử dụng cách tử  Holographic NIR và khe phổ để chia bước sóng ánh sáng.
- Dãy bước sóng: 1200 – 2400nm.
- Thời gian scan: 8 giây/scan.
- Thời gian phân tích: 10 – 60giây.
- Thang phổ hấp thu: 0 - 3.0Abs ở mỗi bước sóng.
- Màn hình hiển thị cảm ứng (Tough Screen) VGA 10 inch.
- Kích thước máy (WxHxD) 330 x 368 x 381.
- Khối lượng máy: 13.6kg.
- Nguồn điện: 220 - 240V/50Hz.
Phần mềm Ucal Calibration Software Ver 2.0: Giúp cho người sử dụng có thể chủ động hiệu chỉnh đường chuẩn sau thời gian sử dụng và xây dựng đường chuẩn mới với sản phẩm hay nguyên liệu mới

Khúc xạ kế đo mật ong

Brix/Honey Scale Refactometer 58-90% (REF-106)
Khúc xạ kế
Model: REF-106
Hãng: Index Instrusment (Anh)
Thông số kỹ thuật:
Thang đo: 58 – 90%, 38 -  43 Be’
- Khoảng đo: 58 – 90%
38-43Be’
12-27% water
Kích thước: 27 x 40 x 160 mm
Khối lượng: 0.35kg

Đo lường tự động khả năng giữ dung môi - SRC- Chopin


SRC-CHOPIN

Đo lường tự động khả năng giữ dung môi (Solvent Retention Capacity - SRC) với từng profile.

Nguyên tắc đo:

Nguyên tắc đo của phương pháp SRC ( phù hợp với AACC được chấp thuận theo Phương pháp 56-11 ) được dựa trên sự sonvat ưu tiên và sự phồng lên của 3 polyme, các thành phần bột dạng mạng lưới được lựa chọn , các dung môi đặc tả nguyên liệu. Độ phồng càng lớn, và sự cản trở càng lớn của mạng lưới phồng lên được nén bới bộ phận ly tâm, thì mức độ giữ dung môi càng cao. Phương pháp này cho phép đo lường của bốn thông số chất lượng quan trọng của bột trong một thử nghiệm duy nhất :

• Độ thấm nước với SRC nước
• Khả năng hoạt động của glutenin với các SRC axit lactic
• Khả năng hoạt động của Pentosan với SRC sucrose
• Khả năng hoạt động của tinh bột phá hủy với SRC natri cacbonat
Bốn tính chất hoạt động này là thông số quan trọng cho việc kiểm soát chất lượng của bột mì . SRC - Chopin được sử dụng tốt nhất trong chăn nuôi , nhà máy nghiền, và các ngành công nghiệp nướng bánh, nhưng cũng có thể tăng thêm giá trị trong suốt phần còn lại của chuỗi cung cấp lúa mì và bột mì.