BỘ PHÁ MẪU VELP 8 CHỖ DK8

VELP Scientifica

Model: DK8
Hãng sản xuất: VELP – Italy
Nơi sản xuất : Italy
Thông số kỹ thuật:
-  Vật liệu khung được làm bằng thép không gỉ và được phủ một lớp sơn đặc biệt để chống sự ăn mòn của hóa chất và chống sự cọ xát.
-  Số vị trí phá mẫu : 8 ống Ø42x300mm
-  Có thể chọn đơn vị đo nhiệt độ theooC hoặc oF
-  Chương trình cài đặt nhiệt độ và thời gian phá mẫu bằng vi xử lý, với nhiệt độ dao động từ nhiệt độ môi trường đến 450oC
-  Tốc độ gia nhiệt: 20 – 420oC trong thời gian 30 phút
-  Độ ổn đinh nhiệt độ: ± 0.5oC
-  Nhiệt độ đồng nhất: ± 0.5oC
-  Màn hình hiển thị nhiệt độ và thời gian còn lại
-  Có 20 chương trình lựa chọn, có thể làm việc liên tục
-  Thời gian cài đặt 001 đến 999 phút hoặc liên tục
-  Chế độ tự động hiệu chỉnh nhiệt độ nhờ phần mềm hiệu chỉnh của máy, có bộ điều chỉnh nhiệt độ khi block phá mẫu quá nhiệt.
-  Khi kết thúc quá trình phá mẫu sẽ có tính hiệu báo động bằng âm thanh và hiển thị trên màn hình.
-  Công suất: 1350W
-  Trọng lượng máy chính: 21.9kg
-  Kích thước máy(WxHxD): 233x152x448mm
-  Nguồn điện: 230V/50 – 60Hz
Cung cấp bao gồm : máy DK8, 8 ống Ø42x300mm, 1 giá đỡ ống phá mẫu 8 chỗ, 1 nắp đậy bộ phá mẫu, 1 bộ giữ (support system for DK8), hướng dẫn sử dụng.

MÁY NIR -QUANG PHỔ CẬN HỒNG NGOẠI - Unity

Model: 2400 SD    
Hãng Sản Xuất: Unity – Mỹ    
    
Tại sao nên chọn dòng máy NIR của UNITY:
Hệ thống theo chuẩn thế giới.
Độ chính xác, độ ổn định cực cao.
Dễ dàng chuyển đổi dữ liệu từ dòng máy củ sang dòng mới.
Phần mềm chuyên dụng cho phép chuyển đổi, điều chỉnh kết quả và hiệu chuẩn máy để tương thích với dòng máy của các đối thủ.
Thiết kế nhỏ gọn, thao tác vận hành đơn giản.
Giá cả rất hợp lý và cực kỳ cạnh tranh.

Ứng dụng phân tích trong các lĩnh vực:
Dược phẩm
Thực phẩm
Thức ăn gia súc
Sản phẩm nông nghiệp
Công nghiệp sản xuất thuốc lá
Công nghiệp hóa chất

Các chỉ tiêu phân tích định lượng:
Đạm (Protein)
Béo (mỡ hoặc dầu)

Độ ẩm
Độ tro
Canxi
Photpho

Các dạng mẫu có thể phân tích được:
Bột khô: dạng mịn hoặc thô
Dạng hạt: ngô, đậu, mì lát…
Bột nhão (paste)
Lỏng: mỡ, dầu, sữa, hóa chất…
Sản phẩn thiên nhiên: cỏ, cây thuốc, lá..

Các loại cốc phân tích:
Có nhiều loại cốc, tối ưu cho từng loại mẫu.

Tính năng kỹ thuật:
Ánh sáng sử dụng: đèn Tungsten halogen, sử dụng trên 10,000 giờ
Dãi phổ: từ 1200 nm đến 2400 nm
Đầu đo loại InGaAs
Tốc độ quét: 0.8 giây/ 1 lần
Thời gian đọc kết quả: 10 – 60 giây, tùy từng loại mẫu.
Màn hình hiển thị và đo dạng cảm ứng chạm TouchScreen 10 inch plus VGA
Kích thước (Wx H x D): 336 x 343 x 406 mm
Trong lượng máy: 15.9 kg
Nguồn điện: 100 - 240VAC, 50/60Hz

Điều kiện môi trường sử dụng máy:
Nhiệt độ: 4,5 đến 35oC (40o - 95oF)
Độ ẩm: 10 - 90%RH, không ngưng tụ nước

Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính, phần mềm thông dụng cài sẵn trên máy, đường chuẩn, cốc đo, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng.

Máy đo độ mặn:


Hãng: Eutech
·         Máy đo độ mặn loại cầm tay, với thang đo rộng
·         Thang đo độ mặn: 1.0 ~ 50.0 ppt / 0.1 ~ 5.00 %
·         Độ phân giải: 0.1 ppt / 0.01 %
·         Độ chính xác: ±1 % toàn thang
·         Thang đo nhiệt độ: -10.0 to 110 ºC
·         Độ phân giải: 0.1 ºC
·         Độ chính xác: ±0.5 ºC
·         Bù nhiệt tự động trong thang từ 0 đến 50ºC
·         Chỉ thị hiện số trên màn hình tinh thể lỏng
·         Vận hành bằng pin; tự độ tắt máy sau 20 phút không sử dụng để tiết kiệm nguồn pin.
Bảo hành 1 năm

MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BẰNG TIA LASER


Model: BT-9300S, BT-9300H, BT-9300Z, BT-9300ST
Hãng Sản Xuất: Bettersize – Trung Quốc

Đặc điểm chung:
Máy có khả năng phân tích độ phân bố kích thước hạt bằng phương pháp Laser.
Máy phân tích được cả mẫu khô lẫn mẫu ướt nên rất thuận tiện và tiết kiệm thời gian cũng như chi phí cho sản xuất, kiểm nghiệm….
Máy được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm và xưởng sản xuất để kiểm tra nhanh độ phân bố của các hạt trong sản phẩm. Nhờ đó không gây tổn thất trong quá trình sản xuất.

Thông số kỹ thuật:

Đối với mẫu khô:
Thang phân tích: 0.1-1000 μm
Phương pháp them mẫu: phun dạng phản lực lien tục.
Độ chính xác: ≤3% (CRM D50)
Hệ thống hoạt động: Windows XP/ Windows 7
Cổng giao tiếp: RS232 or USB
Bộ tách sóng quang: 80pcs, forward 72, lateral 8
Lượng mẫu cần thiết để đo: 5g-20g
Đối với mẫu ướt:
Thang phân tích: 0.1-1000 μm
Độ chính xác: <1% (CRM D50)
Năng lượng tiêu thụ: 50W
Thể tích tank: 500ml
Lưu lượng tuần hoàn: 500-2500ml/min
Tốc độ khuấy trộn: 500-2500 rpm

Ứng dụng cho các mẫu khô:
Bộ từ tính khác nhau như Rb, Fe, B, F3O4, Cobalt, Fe và mẫu từ tính mềm khác, vật liệu từ tính mạnh, vật liệu sắt từ, vv
Những bột không thích hợp để kiểm tra bột ướt có nhiều hạt li, lơ lững bên trong như: xi măng, thuốc tân dược, y học Trung Quốc, vật liệu y tế, vv….
Bột có tính kỵ nước như khoáng sản modifying và hợp chất hữu cơ.

Ứng dụng cho mẫu ướt có nhiều chất lơ lưởng li ti bên trong (dòng tế bào)
phi kim loại bột như cacbonat canxi (nhẹ và nặng), talc cao lanh, than chì, wollastonite, brucite, barit, mica, bentonite.
bột kim loại như nhôm, kẽm, molipđen, vonfram, magiê, đồng, đất hiếm, alloly vv
bột khác như chất xúc tác, mài mòn, thuốc trừ sâu, sơn, thuốc nhuộm, phosphor, phù sa sông, vật liệu gốm, nhũ tương, vv

Ứng dụng cho mẫu ướt có nhiều hạt lơ lưởng (những tế bào nhỏ)
Mẫu quý giá như kim cương, kim loại bột, vv
Mẫu số lượng nhỏ: các mẫu kim loại, phi kim loại mẫu vv…

Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính, các phụ kiện ống nối, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐO HOẠT TÍNH-HOẠT ĐỘ NƯỚC TIÊU CHUẨN


Model: LabSwift - aw
Hãng sản xuất: Novasina – Thuỵ Sỹ

Đặc điểm nổi bật của thiết bị:
Thiết bị chuyên dụng dùng để xác định độ ẩm tương đối,  hoạt độ nước aw trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm...
Ưu điểm của thiết bị là độ chính xác cao, nhỏ gọn nên dễ dàng mang đi đến chỗ cần đo, và cho kết quả cực nhanh.
Có chức năng hiệu chuẩn tự động và kiểm tra độ chính xác của máy với bộ kit-aw chuẩn chọn thêm.
Đây là thiết bị áp dụng kỹ thuật tiên tiến nhất dùng để đo hoạt độ nước aw, theo nguyên tắc Electrolytic Resistive.
Sensor cảm biến Electrolytic Resistive được bảo vệ bởi màng lọc nhằm tránh độ ẩm còn sót lại bên tránh để tránh sai số khi đo.
Thiết bị đã được người tiêu dùng trên toàn thế giới đánh giá cao.                       
Chức năng lưu giữ kết quả data logger thông qua cổng SD card  

Đặc tính kỹ thuật:
    Thang đo hoạt độ nước: 0.03 - 1.00 aw (tương đương từ 3 – 100% RH) ứng với nhiệt độ từ 0 – 500
    Độ chính xác: ± 0.01 aw (ứng với thang đo từ 0.10 – 0.95 aw)
    Độ lặp lại: ± 0.001 aw
    Độ phân giải: 0.001 aw / 0.10C
    Thể tích mẫu cần đo 21 ml
    Thiết bị được làm bằng thép sơn tĩnh điện chống ăn mòn cao theo tiêu chuẩn IP 30
    Loại Sensor: electrolytic resistive measurement cell CM-2
    Hiển thị kết quả trên màn hình tinh thể lỏng LCD
     Kích thước đĩa đo: 40 x 12 mm
    Nguồn điện: 220V/50 Hz
    Khối lượng máy: 1.2 kg

Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính, bộ muối chuẩn, cốc chứa mẫu đo, dây nguồn, hướng dẫn sử dụng.