TỦ ẤM VI SINH, GI2 SHELLAB, 55L

Model : GI2
Hãng sản xuất : SHELLAB – USA


Thông số kỹ thuật :
-         Thể tích : 55 lít
-         Kích thước bên ngoài (mm): 559 x 559 x 693
           W x D x H
-         Kích thước bên trong (mm): 381 x 381 x 381
           W x D x H
-         Khoảng nhiệt độ : nhiệt độ thường + 8 đến 700C
-         Độ đồng điều nhiệt độ : +/- 0.350C ở 370C
-         Nguồn điện cung cấp: 220V, 4.5A, 450W
-         Khai : cung cấp 2 khai (tối đa 6 khai)

Máy đo độ cứng viên thuốc TBF1000 Copley_ Anh

Hãng sản xuất: Copley_ Anh
Model: TBF1000
Cat.no: 2501
Thông số kỹ thuật:
  • Máy đo độ cứng TBF 1000 là sự kết hợp giá cả hợp lý, vận hành đơn giản dễ dàng, độ chính xác và bộ điều khiển và thu nhận dữ liệu vi xử lý
  • Máy thiết kế theo tiêu chuẩn dược điển châu Âu Ph.Eur. Chapter 2.9.8 , tiêu chuẩn dược điển Mỹ USP Chapter <1217> về lực đập và bẻ gãy viên thuốc
  • In kết quả và phân tích thống kê: ngày , giờ , giá trị o Min/Max, ý nghĩa và độ lệch chuẩn cùng với số lượng và kích thước
  • Tích hợp máy in nhỏ để in kết quả kiểm tra, bao gồm 3 phím thao tác, < new size>;
< test>; < stats>. Màn hình mô tả LCD
  • Các đơn vị đo kgf, kp, N, lbs
  • Tốc độ thử 4, 6, 10, 16 or 30 mm/min
  • Cổng RS 232, USB kết nối máy tính và các thiết bị khác
  • Thang đo độ cứng : 0 - 520 N ( khoảng lớn hơn có thể đạt được 50N tới 1000N theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng)
  • Độ chính xác : ± 0.1 N
  • Đường kính có thể lên đến 36 mm
  • TBF 1000 có thể thử 5 - 8 viên / phút , tùy thuộc vào độ cứng và đường kính của viên thuốc
  • Kích thước (WxDxH): 283 x 235 x 160 mm
http://www.copleyscientific.com/home/pharmaceutical-testing/hardness-testing-breaking-force/tablet-hardness-tester-tbf-1000

http://www.copleyscientific.com/home/pharmaceutical-testing/hardness-testing-breaking-force/tablet-hardness-tester-th3

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT CONE & PLATE RHOPOINT


Cone and plate viscometer

Model: Cone & Plate 

Hãng: RHOPOINT – UK 

Đặc Tính Kỹ Thuật: 

- Dòng máy đo độ nhớt Cone Plate chuyên dụng trong lĩnh vực: sơn, mực in, keo dán,…

- Cánh khuấy được nâng hạ hoàn toàn tự động bởi hệ thống từ.

- Màn hình hiển thị kết quả đồng thời độ nhớt, nhiệt độ, số cone

- Đồ thị biểu diễn kết quả liên tục trong quá trình đo.

- Buồng kiểm soát nhiệt độ có chức năng đảm bảo nhiệt độ mẫu đạt đến nhiệt độ cài đặt khi tiến hành đo.

- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM D 4287, ISO 2884, BS 3900

Thông Số Kỹ Thuật: 
- Thang đo: 5 thang ( 0- 5P, 0 – 10P, 0 – 20P, 5 – 50P, 10 – 100P)

- Độ phân giải: ± 0.1oC

- Độ chính xác: ± 0.2oC

- Độ lặp lại: ± 0.2%

- Tốc độ khuấy: 2 thang ( 750 rpm – 10 000 s-1, 900 rpm – 12 000 s-1)

- Cốc đựng mẫu: 250 ml, 500 ml, 0.5 pint, 1 pint

- Nhiệt độ hoạt động: 5 – 700C

- Nguồn: 220V

- Khối lượng: 7.25 kg

- Kích thước (H x W x D): 460 x 320 x 190 mm 

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT KU Krebs Viscometer RHOPOINT

Krebs Viscometer

Model: Krebs Viscometer

Hãng: RHOPOINT – UK 
Đặc Tính Kỹ Thuật: 

- Dòng máy đo độ nhớt KU chuyên dụng trong lĩnh vực: sơn, mực in, keo dán,…

- Cánh khuấy được nâng hạ hoàn toàn tự động bởi hệ thống từ.

- Màn hình hiển thị kết quả độ nhớt đồng thời cả 3 đơn vị (KU, g, cP).

- Đồ thị biểu diễn kết quả liên tục trong quá trình đo.

- Đầu dò nhiệt độ đo lường chính xác và hiển thi nhiệt độ của mẫu lên màn hình

- Dữ liệu có thể xuất trực tiếp dưới định dạng Excel

- Với bộ Kit Rhopoint Certifield Recalibration, người sử dụng có thể tự hiệu chuẩn thiết bị hàng năm mà không cần phải gửi về hãng

- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM D562, ASTM D856, ASTM D113

Thông Số Kỹ Thuật: 

- Thang đo: 40 – 141 KU, 32 – 1099 g, 27 – 5274 cP

- Độ phân giải: 0.1 KU/ 1 g

- Độ chính xác: ± 1%

- Độ lặp lại: ± 1%

- Tốc độ khuấy: 200 rpm (± 0.1 rpm)

- Cốc đựng mẫu: 250 ml, 500 ml, 0.5 pint, 1 pint

- Nhiệt độ hoạt động: 10 – 400C

- Nguồn: 220V

- Khối lượng: 7.25 kg

- Kích thước (H x W x D): 460 x 320 x 190 mm 

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT RHOPOINT


MÁY ĐO ĐỘ NHỚT KU

Krebs Viscometer

Model: Krebs Viscometer

Hãng: RHOPOINT – UK
Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Dòng máy đo độ nhớt KU chuyên dụng trong lĩnh vực: sơn, mực in, keo dán,…

- Cánh khuấy được nâng hạ hoàn toàn tự động bởi hệ thống từ.

- Màn hình hiển thị kết quả độ nhớt đồng thời cả 3 đơn vị (KU, g, cP).

- Đồ thị biểu diễn kết quả liên tục trong quá trình đo.

- Đầu dò nhiệt độ đo lường chính xác và hiển thi nhiệt độ của mẫu lên màn hình

- Dữ liệu có thể xuất trực tiếp dưới định dạng Excel

- Với bộ Kit Rhopoint Certifield Recalibration, người sử dụng có thể tự hiệu chuẩn thiết bị hàng năm mà không cần phải gửi về hãng

- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM D562, ASTM D856, ASTM D113

Thông Số Kỹ Thuật:

- Thang đo: 40 – 141 KU, 32 – 1099 g, 27 – 5274 cP

- Độ phân giải: 0.1 KU/ 1 g

- Độ chính xác: ± 1%

- Độ lặp lại: ± 1%

- Tốc độ khuấy: 200 rpm (± 0.1 rpm)

- Cốc đựng mẫu: 250 ml, 500 ml, 0.5 pint, 1 pint

- Nhiệt độ hoạt động: 10 – 400C

- Nguồn: 220V

- Khối lượng: 7.25 kg

- Kích thước (H x W x D): 460 x 320 x 190 mm 



MÁY ĐO ĐỘ NHỚT CONE PLATE 
Cone and plate viscometer

Model: Cone & Plate

Hãng: RHOPOINT – UK

Đặc Tính Kỹ Thuật:

- Dòng máy đo độ nhớt Cone Plate chuyên dụng trong lĩnh vực: sơn, mực in, keo dán,…

- Cánh khuấy được nâng hạ hoàn toàn tự động bởi hệ thống từ.

- Màn hình hiển thị kết quả đồng thời độ nhớt, nhiệt độ, số cone

- Đồ thị biểu diễn kết quả liên tục trong quá trình đo.

- Buồng kiểm soát nhiệt độ có chức năng đảm bảo nhiệt độ mẫu đạt đến nhiệt độ cài đặt khi tiến hành đo.

- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM D 4287, ISO 2884, BS 3900

Thông Số Kỹ Thuật:
- Thang đo: 5 thang ( 0- 5P, 0 – 10P, 0 – 20P, 5 – 50P, 10 – 100P)

- Độ phân giải: ± 0.1oC

- Độ chính xác: ± 0.2oC

- Độ lặp lại: ± 0.2%

- Tốc độ khuấy: 2 thang ( 750 rpm – 10 000 s-1, 900 rpm – 12 000 s-1)

- Cốc đựng mẫu: 250 ml, 500 ml, 0.5 pint, 1 pint

- Nhiệt độ hoạt động: 5 – 700C

- Nguồn: 220V

- Khối lượng: 7.25 kg

- Kích thước (H x W x D): 460 x 320 x 190 mm